D
Dicread
HomeDictionaryCcoil

coil

cuộn / cuộn dây / cuộn lại / cuộn tròn
Danh từNgoại động từNội động từ
Số nhiều: coilsQuá khứ: coiledPhân từ 2: coiledV-ing: coiling

coil mang ý nghĩa ct lõi là sxon hoc qun thành các vòng tròn đồng tâm. Tùy vào ngcnh, tnày có thể đóng vai trò là danh từ để chvt thhoc động từ để chhành động. Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng được nhc đến mà chúng ta dch là "cun" (cho dây thng, vi) hoc "cun dây" (cho linh kin đin tử).

Ý nghĩa

Danh từcuộn

Một đoạn vật liệu linh hoạt được quấn thành một chuỗi các vòng tròn đồng tâm

The gardener bought a coil of rope for the project.

Người làm vườn đã mua một cuộn dây thừng cho dự án.

Danh từcuộn dây

Một vật dẫn hình xoắn ốc được sử dụng trong các thiết bị điện để tạo ra từ trường hoặc tạo ra điện trở

The heating element consists of a resistive coil.

Phần tử gia nhiệt bao gồm một cuộn dây điện trở.

Ngoại động từcuộn lại
[~ something]

Quấn một thứ gì đó thành một chuỗi các vòng tròn đồng tâm

She began to coil the garden hose after watering the plants.

Cô ấy bắt đầu cuộn vòi tưới vườn sau khi tưới cây.

Nội động từcuộn tròn

Tự quấn mình thành hình xoắn ốc hoặc tư thế cuộn tròn

The snake began to coil itself tightly around the branch.

Con rắn bắt đầu cuộn tròn mình chặt quanh cành cây.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error