D
Dicread
HomeDictionaryGgoad

goad

thúc giục / lùa / cây chọc gia súc / động lực
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: goadsQuá khứ: goadedPhân từ 2: goadedV-ing: goading

goad mang sc thái thúc đẩy mt ai đó hành động thông qua vic gây khó chu, khiêu khích hoc to áp lc, thay vì khuyến khích mt cách tích cc. Khi dùng làm động từ, nó gi lên hìnhnh ca vic "chc" hoc "thúc" để buc đối phương phi phnng, thường là trong trng thái bc bi hoc bdn vào thế bí. Skhác bit vsc thái Trong tiếng Anh, cn phân bit goad vi các tcùng nghĩa như encourage hay motivate. Trong khi encourage và motivate mang tính xây dng và tích cc, goad li mang tính tiêu cc hoc cưỡng ép. Ví dụ, nếu bn nói ai đó goad bn, điu đó có nghĩa là họ đang ctình làm bn phát điên hoc khó chu để bn phi làm mt vic gì đó. He encouraged me to fight (Anhy khuyến khích tôi chiến đấu - mang nghĩa tích cc, ủng hộ). He goaded me into fighting (Anhy khiêu khích tôi đánh nhau - mang nghĩa ctình chc tc để tôi mt kim soát). Cách sdng trong các ngcnh khác nhau Khi đóng vai trò là danh từ, goad có thhiu theo nghĩa đen là mt công cnhn để lùa gia súc, hoc nghĩa bóng là mt tác nhân kích thích (như ni đau, snhc nhã) khiến mt người phi nlc đạt được điu gì đó. Nghĩa đen: Mt cây sào nhn dùng để điu khin vt nuôi. Nghĩa bóng: Mt động lc xut phát tstiêu cc. Ví dụ: The fear of failure was the goad that drove him to study harder (Ni stht bi là động lc thúc đẩy anhy hc tp chăm chhơn). Vmt ngpháp, khi dùng làm động từ, goad thường đi kèm vi cu trúc goad someone into doing something (thúc gic/khiêu khích ai đó làm vic gì).

Ý nghĩa

Ngoại động từthúc giục
[~ someone into doing something][~ someone to do something]

Khiêu khích hoặc làm phiền ai đó một cách cố ý để khiến họ phải thực hiện một hành động cụ thể

"The manager tried to goad the employee into resigning by criticizing his work daily."

Quản lý đã cố gắng thúc giục các nhân viên làm việc nhanh hơn bằng cách đề nghị một khoản tiền thưởng.

Danh từlùa

Đuổi hoặc thúc một con vật tiến về phía trước bằng một cây gậy nhọn hoặc một tác nhân kích thích sắc nhọn

"The farmer used a long wooden goad to keep the oxen moving forward."

Người nông dân đã dùng một cây sào dài để lùa đàn bò băng qua cánh đồng.

cây chọc gia súc

Một cây gậy nhọn dùng để lùa gia súc hoặc các loại vật nuôi khác

Người chăn gia súc mang theo một cây chọc gia súc để giữ cho đàn vật nuôi di chuyển đúng hướng.

động lực

Một điều gì đó thúc đẩy hoặc kích thích một người hành động, chẳng hạn như một lời chỉ trích hoặc một lời thách thức

Khao khát trả thù đóng vai trò như một động lực thúc đẩy anh ấy thành công trong sự nghiệp.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error