D
Dicread
HomeDictionaryDdepressant

depressant

thuốc ức chế / có tính ức chế
Danh từTính từ

depressant được sdng chyếu trong ngcnh y khoa và dược lý để chcác cht làm chm hoc gim hot động ca hthn kinh trung ương. Điu này dn đến vic gim nhp tim, nhp thvà làm du trng thái tinh thn. Người hc cn phân bit rõ ràng gia nghĩa chuyên môn này vi các tmô ttrng thái tâm lý tiêu cc.

Ý nghĩa

Danh từthuốc ức chế

Một loại thuốc hoặc chất làm giảm hoạt động chức năng hoặc cảm xúc trong hệ thần kinh trung ương

The doctor prescribed a mild depressant to help the patient sleep.

Bác sĩ đã kê một loại thuốc ức chế nhẹ để giúp bệnh nhân ngủ.

Tính từcó tính ức chế

Có đặc tính làm chậm các chức năng của cơ thể hoặc tâm trí

Certain alcohol-based solutions have a strong depressant effect on the brain.

Một số dung dịch gốc cồn có tác dụng ức chế mạnh đối với não bộ.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error