depressant
thuốc ức chế / chất chống tạo bọt / có tính ức chế
Danh từTính từ
Ý nghĩa
Danh từthuốc ức chế
Một loại thuốc hoặc chất làm giảm hoạt động chức năng hoặc cảm xúc trong hệ thần kinh trung ương, làm chậm hoạt động của não
"The doctor prescribed a mild depressant to help the patient sleep."
Bác sĩ đã kê một loại thuốc ức chế nhẹ để giúp bệnh nhân ngủ.
Tính từchất chống tạo bọt
Một chất phụ gia hóa học được sử dụng trong các quy trình công nghiệp để giảm sức căng bề mặt của chất lỏng hoặc ức chế sự hình thành bong bóng trong hỗn hợp
"Certain chemicals have a strong depressant effect on the heart rate."
Nhà sản xuất đã thêm chất chống tạo bọt vào bùn khoáng để ngăn hiện tượng sủi bọt trong quá trình đúc.
có tính ức chế
Có đặc tính làm suy giảm hoặc làm chậm các chức năng sinh lý hoặc tâm lý
Một số hợp chất gốc cồn có tác dụng ức chế mạnh đối với nhịp tim.