D
Dicread
Trang chủTừ điểnTthird

third

thứ ba
ordinal number
Số nhiều: thirdQuá khứ: thirdsPhân từ 2: thirdlyV-ing: thirdingSo sánh hơn: more thirdSo sánh nhất: most third

Thut ngnày xác định mt vtrí cthtrong mt chui, đứng sau vtrí thhai và trước vtrí thtư. Tnày mang sc thái trung lp và chính xác, chyếu được dùng để xếp hng, sp xếp ththoc phân chia. Trong các bi cnh thi đấu, nó biu thvtrí giành huy chương đồng, cho thy mt thành tích cao nhưng vn đứng sau hai thhng đầu tiên.

Khi được dùng như mt danh thoc tính từ để mô tphân số, tnày ám chmt trong ba phn bng nhau ca mt tng thể. Mc dù thường được đếm theo kiu "mt phn ba" hoc "hai phn ba", nhưng dng snhiu "các phn ba" được sdng cthkhi đề cp đến chính các phn đã được chia hoc trong các bi cnh toán hc.

Ý nghĩa

ordinal numberthứ ba

Đứng sau vị trí thứ hai trong một chuỗi hoặc một dãy

She finished in third place during the marathon.

Ví dụ

This is the third time I have asked you to clean your room.

Đây là lần thứ ba tôi yêu cầu bạn dọn dẹp phòng của mình.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi