D
Dicread
HomeDictionaryBbad

bad

tồi, kém / xấu, ác / có hại / hỏng

/bæːd/

Tính từ
So sánh hơn: worseSo sánh nhất: worst

Tbad đóng vai trò là mt tmô tchung cho bt cứ điu gì mang tính tiêu cc. Đây thường là từ đầu tiên mà người hc sdng để bày tskhông hài lòng hoc không tán thành, chính vì vy nó rt linh hot nhưng đôi khi thiếu schính xác nếu so vi các tnhư atrocious (kinh khng), malicious (him độc) hay toxic (độc hi). Khi dùng để mô tcht lượng, tnày mang li cm giác tht vng mang tính chquan. Khi nói về đạo đức, mc độ biu đạt có ththay đổi tnhng trò nghch ngm nhnhàng (a bad boy) cho đến sự độc ác thc sự, tùy thuc vào cường độ ca ngcnh. Trong các tình hung vt lý, chng hn như thc phm hay sc khe, bad báo hiu trng thái hư hng hoc nguy him. Có mt schuyn dch rõ rt tvic mô tả "cht lượng kém" (liên quan đến knăng) sang "bhng" (phân hy sinh hc), mc dù chai đều nm trong nhóm nghĩa chung là "không tt".

Ý nghĩa

Tính từtồi, kém

Có chất lượng kém; thiếu kỹ năng, giá trị hoặc sự xuất sắc

"The movie received bad reviews from most critics."

Bộ phim đã nhận được những đánh giá tồi từ hầu hết các nhà phê bình.

Tính từxấu, ác

Độc ác, vô đạo đức hoặc có tính cách, tác động xấu

"He was known as a bad man who cheated his partners."

Ông ta được biết đến là một kẻ xấu, chuyên lừa gạt đối tác của mình.

Tính từcó hại

Gây hại cho sức khỏe hoặc sự an nguy của ai đó hoặc điều gì đó

"Smoking is bad for your lungs."

Hút thuốc có hại cho phổi của bạn.

Tính từhỏng

Bị hỏng, phân hủy hoặc không còn phù hợp để tiêu thụ

"The milk has gone bad and smells sour."

Sữa đã bị hỏng và có mùi chua.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error