D
Dicread
HomeDictionaryBbig

big

lớn / to / quan trọng / trưởng thành / rộng lượng

/bɪɡ/

Tbig là mt tính trt phbiến và đa năng. Tnày thường được coi là không trang trng, đặc bit khi dùng để mô tkích thước. Trong các tình hung trang trng hơn, các tnhư large, great, significant hoc considerable có thể được ưu tiên hơn. Nó có thể được dùng trước mt danh từ (ví dụ: a big dog - mt con chó ln) hoc sau mt động tni (ví dụ: the dog is big - con chó ln). Điu quan trng cn lưu ý là big đôi khi có thể được dùng mt cách hài hước hoc thông tc để chvic 'mang thai' (ví dụ: 'She's big with her second child' - Cô ấy đang mang thai đứa con thhai), nhưng cách dùng này là không trang trng. Khi dùng để mô ttm quan trng, nó thường được hiu trong hu hết các ngcnh.

💬Trò chuyện

🎬Đêm muộn tại thư viện trường, xung quanh là sách giáo khoa.
Chloe Smith

Ugh, this history paper feels like such a big deal.

Ôi, bài luận lịch sử này cứ thấy quan trọng ghê.

Chloe Smith
Fatima
Fatima

Just focus. We need to nail this if we want to pass.

Tập trung đi. Chúng ta cần phải làm tốt bài này nếu muốn qua môn.

💡
Cụm từ `big deal` ở đây được Chloe dùng để diễn tả sự lo lắng và căng thẳng về tầm quan trọng của bài luận lịch sử. Cụm từ `nail this` mà Fatima sử dụng là tiếng lóng có nghĩa là hoàn thành tốt hoặc thành công trong việc gì đó.

Ý nghĩa

adjectivelớn, to lớn

Có kích thước, phạm vi hoặc cường độ đáng kể

"a big house"

một ngôi nhà lớn

adjectivequan trọng

Quan trọng hoặc có ý nghĩa

"a big decision"

một quyết định quan trọng

adjectivetrưởng thành

Trưởng thành hoặc lớn

"When are you going to be big?"

Khi nào bạn sẽ lớn?

adjectiverộng lượng

Rộng lượng hoặc cao thượng

"That was a big thing to do."

Đó là một việc làm cao cả

adjectivemang thai

Mang thai

"She's very big now."

Bây giờ cô ấy đã có bầu rồi

adjectivelớn hơn

Lớn tuổi hơn hoặc cao cấp hơn

"my big brother"

anh trai lớn của tôi

adjectiveto, lớn

To hoặc dữ dội

"a big noise"

một tiếng ồn lớn

adjectivecó ảnh hưởng

Ở vị trí nổi bật hoặc quan trọng

"a big player in the market"

một người chơi lớn trên thị trường

Ví dụ

This is a big problem, isn't it?

Đây là một vấn đề lớn, phải không?

Don't be such a big baby!

Đừng có làm ra vẻ trẻ con quá!

That was a really big risk you took.

Đó là một rủi ro thực sự lớn mà bạn đã chấp nhận.

Wow, that's a big dog!

Chà, đó là một con chó lớn!

Did you get the big promotion?

Bạn đã nhận được sự thăng chức lớn chưa?

My big sister always helped me.

Chị lớn của tôi luôn giúp đỡ tôi.

This is a big mistake, sir.

Thưa ngài, đây là một sai lầm lớn.

I can't believe how big the city is!

Tôi không thể tin được thành phố này lớn đến mức nào!

That's a big order for us.

Đó là một đơn hàng lớn đối với chúng tôi.

He's got a big ego, that one.

Anh ta có một cái tôi quá lớn, người đó.

Is that your big plan for tonight?

Đó có phải là kế hoạch lớn của bạn cho tối nay không?

This is a big issue for the whole team.

Đây là một vấn đề lớn đối với toàn đội.

Did you hear that big crash?

Bạn có nghe thấy tiếng va chạm lớn đó không?

It's a big deal when you get that.

Đó là một chuyện quan trọng khi bạn có được điều đó.

I need a big favor from you.

Tôi cần bạn giúp một việc lớn.

Don't make big plans yet.

Đừng vội lập kế hoạch lớn.

That's a big house for one person.

Đó là một ngôi nhà quá lớn cho một người.

What a big surprise that was!

Thật là một bất ngờ lớn!

This is a big mess you've made.

Đây là một mớ hỗn độn lớn mà bạn đã gây ra.

Can I get a big water, please?

Cho tôi một chai nước lớn được không?

Cụm từ kết hợp

big picture

Tình hình hoặc bối cảnh tổng thể, hơn là các chi tiết nhỏ

We need to focus on the big picture.

Chúng ta cần tập trung vào bức tranh toàn cảnh

big deal

Một sự kiện hoặc vấn đề quan trọng; thường dùng một cách mỉa mai

Oh, you got a new phone? Big deal.

Ồ, bạn có điện thoại mới à? Chuyện lớn đấy

big day

Một ngày quan trọng hoặc đặc biệt, như đám cưới hoặc lễ tốt nghiệp

It's my big day tomorrow!

Ngày mai là ngày trọng đại của tôi!

big brother

Anh trai ruột, hoặc theo nghĩa bóng, một thực thể quyền lực giám sát hoặc kiểm soát

My big brother used to tease me.

Anh lớn của tôi từng trêu chọc tôi

big mouth

Người nói quá nhiều hoặc tiết lộ bí mật

Don't tell him anything, he's got a big mouth.

Đừng nói cho anh ta bất cứ điều gì, anh ta có cái miệng to

Thành ngữ & Tục ngữ

go big or go home

Làm điều gì đó với nỗ lực tối đa hoặc không làm gì cả

We're entering the competition, go big or go home!

Chúng ta sẽ tham gia cuộc thi, chơi lớn hoặc về nhà!

think big

Có những kế hoạch hoặc mục tiêu đầy tham vọng

You have to think big if you want to succeed.

Bạn phải suy nghĩ lớn nếu muốn thành công

big cheese

Một người quan trọng hoặc có ảnh hưởng (không trang trọng, thường hài hước)

He thinks he's the big cheese around here.

Anh ta nghĩ mình là ông lớn ở đây

in a big way

Ở mức độ lớn; đáng kể

She became famous in a big way.

Cô ấy trở nên nổi tiếng một cách vang dội

bigger than Ben-Hur

Cực kỳ quan trọng hoặc có ý nghĩa (tiếng lóng lỗi thời)

Don't worry about it, it's not bigger than Ben-Hur.

Đừng lo lắng về nó, nó không lớn hơn Ben-Hur đâu

Bối cảnh văn hóa

Vượt Ra Ngoài Big: Tâm Lý Hc VNhn Thc Kích Thước Ca Chúng Ta
Beyond 'Big': The Psychology of Our Perception of Size

Tbig dường như khá đơn gin, chkích thước ln.
Nhưng nhn thc ca chúng ta vbig phc tp hơn nhiu và bt ngun sâu xa ttâm lý hc con người cũng như sinh hc tiến hóa.
Hãy nghĩ xem: điu gì to nên sự 'ln' hoàn toàn mang tính tương đối.
Mt ngôi nhà ln đối vi người này có thchlà mt căn nhà khiêm tn đối vi người khác.
Mt vn đề ln trong cuc sng hàng ngày ca chúng ta có thtrnên không đáng kể đối vi ai đó đang đối mt vi mt cuc khng hong thc sự.
Tính tương đối này là chìa khóa cho cách bnão ca chúng ta xlý thông tin.
Chúng ta so sánh và đối chiếu, đưa các kích thích mi vào các khuôn khtư duy hin có.
Vmt tiến hóa, vic nhn thc được sự 'ln' là rt quan trng để sinh tn.
Mt ksăn mi ln có nghĩa là nguy him cn kề, đòi hi phnng 'chiến đấu hay bchy'.
Mt ngun thc ăn ln có nghĩa là ssng còn, thúc đẩy các cách tiếp cn.
Bnão ca chúng ta đã phát trin các cơ chế tinh vi để nhanh chóng đánh giá kích thước và mi đe da hoc li ích tim tàng.
Shiu biết bm sinh này vbig cũngnh hưởng đến các tương tác xã hi ca chúng ta.
Chúng ta thường liên hbig vi quyn lc, tm quan trng hoc sthng trị.
Mt tính cách 'ln' có thlôi cun và có ảnh hưởng, hoc áp đảo và đáng sợ.
Ngôn ngca chúng ta tràn ngp nhng liên tưởng như vy: big shot (người quan trng), big deal (chuyn ln), big picture (bc tranh toàn cnh).
Nhng điu này không chnói vkích thước vt lý; chúng còn nói lên địa vxã hi và tm quan trng được nhn thc.
Hơn na, trng thái cm xúc ca chúng ta có ththay đổi đáng knhn thc vkích thước.
Khi chúng ta lo lng hoc căng thng, ngay cnhng ththách nhcũng có thcm thy 'ln' đến mc choáng ngp.
Ngược li, khi chúng ta vui vvà ttin, nhng trngi tng tưởng chng không thvượt qua có ththu nhli trong đánh giá ca chúng ta.
Tính linh hot này trong nhn thc ca chúng ta cho thy thế gii ni tâm định hình thc ti bên ngoài ca chúng ta như thế nào, biến tbig đơn gin thành mt cánh ca để hiu được nhng hot động phc tp ca tâm trí con người.

Từ nguyên

Tbig đi vào tiếng Anh vào cui thế kỷ 14, có lbt ngun ttbigge trong tiếng Anh Trung cổ, có nghĩa là 'mnh mẽ' hoc 'cng cáp'. Ngun gc chính xác ca nó trước đó vn chưa chc chn, nhưng người ta cho rng nó có liên quan đến các ttiếng Bc Âu cnhư Bigg (mnh mẽ) hoc thm chí có thlà mt biến thphương ngca great. Nó dn dn thay thế tgreat cũ hơn trong tiếng Anhnhiu ngcnh, đặc bit trong cách nói chuyn không trang trng, do sự đơn gin và trc tiếp được cm nhn ca nó. Ban đầu, big thường ngụ ý sc mnh thcht hoc svng chc, nhưng ý nghĩa ca nó đã mrng theo thi gian để bao gm kích thước, tm quan trng và cường độ, trthành mt trong nhng tính từ đa năng và được sdng phbiến nht trong tvng tiếng Anh.

Từ liên quan

Last Updated: May 23, 2026Report an Error