D
Dicread
HomeDictionaryBbig

big

lớn

/bɪɡ/

Tính từ
So sánh hơn: biggerSo sánh nhất: biggest

big là mt từ đa năng trong tiếng Anh, thường được dùng để mô tkích thước vt lý hoc mc độ quan trng ca mt svt, svic. Tuy nhiên, người hc cn phân bit rõ gia nghĩa đen và nghĩa bóng để tránh sdng thiếu tnhiên. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Khi nói vkích thước vt lý, big tương đương vi large. Tuy nhiên, big mang sc thái thân mt và phbiến hơn trong văn nói, trong khi large thường được dùng trong văn viết hoc các ngcnh trang trng hơn. Ví dụ, khi mô tmt ngôi nhà, bn có thdùng chai, nhưng khi nói vmt "sai lm ln", người ta thường dùng big mistake thay vì large mistake. Trong nghĩa bóng, big không chỉ đơn thun là "ln" mà còn hàm ý squan trng, tmnh hưởng hoc mc độ nghiêm trng. Ví dụ, a big decision (mt quyết định quan trng) hoc a big deal (mt chuyn htrng). Mt đim lưu ý đặc bit là cm tbig còn được dùng để chstrưởng thành hoc vthế cao hơn, như trong câu now that you are big (gicon đã ln ri). Phân bit vi các ttương đồng Người Vit dnhm ln gia big, large và great vì tt cả đều có thdch là "ln". Hãy lưu ý skhác bit sau: big và large: Tp trung vào kích thước, quy mô hoc slượng. great: Thường nhn mnh vào cht lượng, cường độ hoc stuyt vi. Ví dụ, a great leader không nht thiết là mt nhà lãnh đạo có tm vóc cơ thln, mà là mt nhà lãnh đạo kit xut. Lưu ý vngpháp big chyếu đóng vai trò là tính từ. Khi mun nhn mnh mc độ cc kln, bn có thdùng các trng tnhư very big hoc huge, enormous để thay thế nhm tăng sc biu cm cho câu văn.

Ý nghĩa

Tính từlớn

Có kích thước, quy mô hoặc cường độ đáng kể

"The elephant is a big animal."

Voi là một loài động vật lớn.

Ví dụ

I can't believe you bought such a big TV.

Tôi không thể tin được là bạn lại mua một chiếc tivi lớn đến thế.

Is this big enough for all the groceries?

Cái này có đủ lớn để đựng hết đồ tạp hóa không?

Stop acting like a big shot and just help me!

Đừng có tỏ vẻ ta đây là nhân vật lớn nữa, mau giúp tôi đi!

God, this is a big mistake, isn't it?

Chúa ơi, đây là một sai lầm lớn, đúng không?

Wait, did you actually eat a big slice of my cake?

Khoan đã, có thật là bạn đã ăn một miếng bánh lớn của tôi không?

I need a big favor, and you can't say no.

Tôi cần bạn giúp một việc lớn, và bạn không được từ chối đâu.

Look at that big dog! It's practically a horse!

Nhìn con chó lớn kia kìa! Nó gần như là một con ngựa vậy!

Listen, this is a big deal for my career.

Nghe này, đây là một vấn đề lớn đối với sự nghiệp của tôi.

Cụm từ kết hợp

big deal

điều gì đó quan trọng hoặc đáng kể

It is no big deal if we arrive a few minutes late.

Không có vấn đề gì lớn nếu chúng ta đến muộn vài phút.

big mistake

một sai lầm nghiêm trọng

Choosing that strategy proved to be a big mistake.

Việc chọn chiến lược đó đã chứng minh là một sai lầm lớn.

big difference

một sự chênh lệch đáng kể hoặc dễ nhận thấy

There is a big difference between the two products.

Có một sự khác biệt lớn giữa hai sản phẩm này.

big brother

anh trai hoặc một cơ quan kiểm soát

My big brother helped me with my homework.

Anh trai tôi đã giúp tôi làm bài tập về nhà.

big picture

toàn cảnh của một tình huống

We need to stop focusing on details and look at the big picture.

Chúng ta cần ngừng tập trung vào chi tiết và nhìn vào bức tranh tổng thể.

Thành ngữ & Tục ngữ

big fish in a small pond

một người quan trọng trong một nhóm nhỏ

He's a big fish in a small pond at his tiny firm.

Anh ấy là một nhân vật tầm cỡ trong một công ty nhỏ xíu.

the big picture

toàn cảnh của một tình huống

We need to look at the big picture before deciding.

Chúng ta cần nhìn vào bức tranh tổng thể trước khi quyết định.

Bối cảnh văn hóa

Thuyết VNLn
The Big Bang Theory

Từ nguyên

Bt ngun ttiếng Anh trung cbigge, có khnăng xut phát ttiếng Bc Âu cbikr hoc mt biến thphương ngca big, vn phát trin để mô tkích thước và sự đồ sti các vùng Bc Anh và vùng Scandinavia.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error