D
Dicread
HomeDictionaryPpresident

president

tổng thống / chủ tịch / chủ tọa
[C] Đếm được

Tnày xoay quanh khái nimiu hành' — hành động ngivtrí quyn lc để dn dt mt nhóm hoc mt quc gia. Nó mang hàm ý mnh mvslãnh đạo chính thc, quyn qun lý hành chính và trách nhim gii trình cao nht.

Trong bi cnh chính trị, tnày ngụ ý mt sự ủy thác dân chủ (khác vi chế độ quân chủ) nhưng cho thy mt đim tp trung duy nht ca quyn hành pháp. Sc thái ca tnày rt trang trng và tôn kính, mc dù thường phi chu sgiám sát cht chtcông chúng.

Trong môi trường doanh nghip hoc hc thut, thut ngnày chvtrí cao nht trong hthng phân cp. Trong khi CEO tp trung vào chiến lược kinh doanh và vn hành, thì President thường nhn mnh vào vai trò là gương mt đại din ca tchc và vic qun trni bộ đối vi các thành viên.

Ý nghĩa

Danh từtổng thống

Người đứng đầu được bầu của một quốc gia cộng hòa

The president signed the new legislation into law.

Tổng thống đã ký ban hành luật mới.

Danh từchủ tịch

Người giữ chức vụ cao nhất trong một tổ chức, công ty hoặc cơ sở

She was appointed as the president of the university last year.

Bà ấy đã được bổ nhiệm làm chủ tịch trường đại học vào năm ngoái.

Danh từchủ tọa

Người điều hành một cuộc họp hoặc một hội đồng

The president of the committee called the session to order.

Chủ tọa của ủy ban đã tuyên bố bắt đầu phiên họp.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error