D
Dicread
HomeDictionaryFfood

food

thức ăn
[C/U] Cả hai
Số nhiều: foodsQuá khứ: foodsPhân từ 2: foodsV-ing: foodingSo sánh hơn: more foodSo sánh nhất: most food

Tfood chyếu được dùng như mt danh tkhông đếm được khi nói vdinh dưỡng nói chung. Tuy nhiên, nó strthành danh từ đếm được khi đề cp đến các loim thc hoc các nhóm chế độ ăn ung cthể. Slinh hot này giúp tngkết ni gia nhu cu sinh hc cơ bn và bn sc văn hóa. Không chdng livic tiêu thvt lý, tnày còn mrng sang lĩnh vc nhn thc. Khi được dùng vi nghĩa tru tượng, nó mô tnhng thông tin hoc ý tưởng cn được suy ngm, ngụ ý rng tâm trí hp thcác kích thích trí tutương tnhư cách cơ thtiêu thcalo.

Uncountable for general substance, countable for types of cuisine.

Ý nghĩa

Danh từthức ăn

Bất kỳ chất dinh dưỡng nào mà con người hoặc động vật ăn hoặc uống để duy trì sự sống và phát triển

"The baby is starting to eat solid food."

Em bé đang bắt đầu ăn thức ăn đặc.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error