D
Dicread
HomeDictionaryNnational

national

quốc gia

/ˈnæʃ(ə)nəl/

Tính từ
Số nhiều: nationalsSo sánh hơn: more nationalSo sánh nhất: most national

Thut ngnày chyếu được dùng để phân bit gia quyn hn bao quát ca chính phtrung ương và squn lý cc bca các thành phhoc tnh thành. Nó hàm ý mt schun hóa vlut pháp, phong tc hoc bn sc được áp dng thng nht trên toàn biên gii địa lý, thường gi lên cm giác vsgn kết tp thhoc nghĩa vcông dân. Khi được dùng như mt danh từ, tnày chmt công dân ca mt quc gia cthể, bt khhin đang cư trú ở đâu. Cách dùng này phbiến trong các bi cnh pháp lý và ngoi giao, chng hn như khi mt lãnh squán htrcông dân nước mìnhnước ngoài, nhn mnh vào tư cách pháp lý hơn là sgn kết vvăn hóa.

Ý nghĩa

Tính từquốc gia

Liên quan đến toàn bộ một quốc gia hoặc toàn thể đất nước thay vì một khu vực địa phương

"The government is implementing a new national healthcare strategy."

Chính phủ đang triển khai một chiến lược chăm sóc sức khỏe quốc gia mới.

Ví dụ

The national anthem was played before the start of the game.

Bài hát quốc ca đã được vang lên trước khi trận đấu bắt đầu.

Từ nguyên

Tnational có ngun gc ttiếng Latin nativus, có nghĩa là 'sinh ra'. Nó đã phát trin thành tiếng Pháp cnacion và sau đó là tiếng Anh trung cnacioun. Ý nghĩa thuc vmt quc gia hoc nhà nước cthể đã phát trin tkhái nim mt nhóm người 'sinh ra' cùng nhau trên cùng mt lãnh thổ.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error