handwriting
chữ viết tay / việc viết tay
Danh từ
Ý nghĩa
Danh từchữ viết tay
Kiểu viết tay đặc trưng của một người
"Her handwriting is so neat that it looks like a printed font."
Chữ viết tay của cô ấy gọn gàng đến mức trông như phông chữ in.
việc viết tay
Hành động hoặc quá trình viết bằng tay thay vì đánh máy hoặc in
Giáo viên yêu cầu nộp bài tập bằng chữ viết tay để đảm bảo học sinh không sử dụng trí tuệ nhân tạo.