D
Dicread
HomeDictionaryMmalware

malware

phần mềm độc hại
Danh từ

Ý nghĩa

Danh từphần mềm độc hại

Phần mềm được thiết kế đặc biệt để gây gián đoạn, hư hỏng hoặc truy cập trái phép vào hệ thống máy tính

"The company suffered a massive data breach after an employee accidentally installed malware."

Công ty đã bị rò rỉ dữ liệu nghiêm trọng sau khi một nhân viên vô tình cài đặt phần mềm độc hại từ một email lừa đảo.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error