D
Dicread
Trang chủTừ điểnMmalware

malware

phần mềm độc hại
Danh từ

malware là mt thut ngbao quát, được ghép tmalicious (độc hi) và software (phn mm). Trong tiếng Vit, tnày được dch là "phn mm độc hi". Người hc cn lưu ý rng malware không chỉ đơn thun là virus, mà là mt "chiếc ô" ln bao hàm nhiu loi mã độc khác nhau. Vic nhm ln malware vi virus là mt li phbiến; trong khi mi virus đều là malware, thì không phi mi malware đều là virus.

Phân bit các loi mã độc

Để sdng tnày chính xác trong các ngcnh kthut, bn cn phân bit malware vi các thut nghp hơn:

virus: Loi mã độc có khnăng tsao chép và lây lan ttp này sang tp khác.
worm (sâu máy tính): Tương tnhư virus nhưng có thtlây lan qua mng mà không cn scan thip ca con người hoc tp vt chủ.
trojan: Loi phn mm trông có vhu ích nhưng thc cht cha mã độcn bên trong để đánh cp dliu.
ransomware (phn mm tng tin): Mt dng malware đặc thù mã hóa dliu ca người dùng và yêu cu trtin để gii mã.

Ví dụ: Thay vì nói "My computer has a malware" (sai vmt ngpháp vì malware là danh tkhông đếm được), hãy dùng "My computer is infected with malware" (Máy tính ca tôi bnhim phn mm độc hi).

Lưu ý vcách dùng và ngpháp

Trong tiếng Anh, malware là mt danh tkhông đếm được (uncountable noun). Đây là đim mà người Vit thường nhm ln khi cgng thêm mo ta hoc chuyn sang snhiu.

a malware hoc malwares
some malware, a piece of malware, hoc chỉ đơn gin là malware

Khi mô thành động ca phn mm độc hi, các động tthường đi kèm bao gm infect (lây nhim), deploy (trin khai), detect (phát hin) và remove (loi bỏ). Ví dụ: "The antivirus software detected a piece of malware in the system" (Phn mm dit virus đã phát hin mt phn mm độc hi trong hthng).

Ý nghĩa

Danh từphần mềm độc hại

Phần mềm được thiết kế đặc biệt để gây gián đoạn, hư hỏng hoặc truy cập trái phép vào một hệ thống máy tính

The company suffered a massive data breach after an employee accidentally installed malware.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi