D
Dicread
HomeDictionaryGgeometric

geometric

hình học / có họa tiết hình học / theo cấp số nhân
Tính từ
So sánh hơn: more geometricSo sánh nhất: most geometric

geometric thường được sdng trong hai ngcnh chính: toán hc và thiết kế. Trong toán hc, nó liên quan đến hình hc, nghiên cu vhình dng và kích thước. Trong thiết kế và kiến trúc, nó mô tnhng phong cách nhn mnh vào các đường thng, hình khi cơ bn và sự đối xng, to cm giác hin đại và ti gin. Skhác bit gia tăng trưởng hình hc và tăng trưởng tuyến tính Mt đim dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh là cm tgeometric progression hoc geometric growth. Trong tiếng Vit, điu này được dch là "cp snhân" hoc "tăng trưởng theo cp snhân". linear growth (tăng trưởng tuyến tính): Tăng theo mt lượng cố định (ví dụ: 2, 4, 6, 8). geometric growth (tăng trưởng hình hc/cp snhân): Tăng theo mt tlnhân cố định, dn đến tc độ tăng vt (ví dụ: 2, 4, 8, 16). Khi dch sang tiếng Vit, hãy cn thn tránh dùng từ "hình hc" cho các ngcnh vstăng trưởng vì sgây khó hiu; thay vào đó, hãy sdng thut ngữ "cp snhân" để chính xác vmt toán hc. ng dng trong mô tthm m Khi dùng để mô tmt vt thể (ví dụ: geometric patterns), tnày không chỉ đơn thun là "hình hc" mà còn gi lên sgn gàng, sc nét và có tính toán. Ví dụ, mt chiếc váy có geometric print slà váy có "ha tiết hình khi" thay vì các đường cong mm mi hay ha tiết hoa lá tnhiên.

Ý nghĩa

Tính từhình học

Liên quan đến hình học, một nhánh của toán học nghiên cứu về các đặc tính và mối quan hệ của các điểm, đường, mặt phẳng và khối

"The students are studying geometric shapes like triangles and circles."

Các sinh viên đang nghiên cứu các hình khối hình học như hình tam giác và hình tròn.

Tính từcó họa tiết hình học

Được đặc trưng bởi một mẫu các hình khối, đường nét hoặc màu sắc đều đặn và lặp lại

"The wallpaper featured a bold geometric design of interlocking hexagons."

Giấy dán tường có thiết kế hình học táo bạo với các hình lục giác đan xen.

Tính từtheo cấp số nhân

Tăng hoặc giảm theo một tỷ lệ hoặc hệ số không đổi thay vì một lượng không đổi

"The population of the bacteria showed geometric growth over the first twenty-four hours."

Quần thể vi khuẩn cho thấy sự tăng trưởng theo cấp số nhân trong hai mươi bốn giờ đầu tiên.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error