D
Dicread
HomeDictionaryRresistor

resistor

điện trở
[C] Đếm được
Số nhiều: resistors

Trong tiếng Anh chuyên ngành đin tử, resistor dùng để chmt linh kin vt lý cthể (con đin trở) được lp đặt vào mch đin. Người hc cn đặc bit lưu ý phân bit tnày vi resistancein trở/sự đin trở), vn là mt đại lượng vt lý hoc đặc tính ca vt liu. Vic nhm ln gia "linh kin" và "đặc tính" là li phbiến đối vi người Vit khi dch thut hoc giao tiếp kthut.

Phân bit khái nim linh kin và đại lượng

Khi bn mun nói vmt vt thcó thcm nm được trên tay hoc hàn vào bng mch, hãy dùng resistor. Ngược li, khi nói vgiá trị đo được bng Ohm hoc khnăng cn trdòng đin ca mt cht, hãy dùng resistance.

Đúng: The resistor is burnt out (Con đin trở đã bcháy).
Sai: The resistance is burnt out (Sự đin trở đã bcháy - câu này không có nghĩa vì đặc tính vt lý không thbị "cháy").

Lưu ý vtvng liên quan

Mt đim dgây nhm ln khác là tresist (kháng cự/chng li). Mc dù resistor bt ngun từ động tnày, nhưng trong ngcnh kthut, resistor chdùng cho linh kin đin tử. Đừng nhm ln nó vi nhng người tham gia biu tình hoc chng đối chính trị (thường dùng resister hoc resistance movement).

Ví dụ: A carbon film resistor (Mt con đin trmàng cacbon).

Đặc đim ngpháp

resistor là mt danh từ đếm được. Khi nói vslượng linh kin trong mt sơ đồ mch, bn cn sdng mo thoc snhiu phù hp (ví dụ: a resistor, two resistors).

Used to count individual physical components on a circuit board.

Ý nghĩa

Danh từđiện trở

Một linh kiện điện tử thụ động dùng để tạo ra sự cản trở dòng điện trong mạch điện

The technician replaced the burnt resistor on the motherboard.

Kỹ thuật viên đã thay thế con điện trở bị cháy trên bo mạch chủ.

Từ liên quan

Last Updated: June 10, 2026Report an Error