D
Dicread
HomeDictionaryIinstallment

installment

khoản trả góp / phần

/ɪnˈstɔːlmənt/

Danh từ
Số nhiều: installments

installment mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh: tài chính và truyn thông. Trong lĩnh vc tài chính, tnày mô tvic chia nhmt khon tin ln thành nhiu phn bng nhau để thanh toán dn theo thi gian, giúp gim bt gánh nng chi phí tc thi. Trong khi đó, trong lĩnh vc xut bn hoc truyn hình, nó chmt phn ca mt tác phm dài được phát hành theo định kỳ.

Phân bit ngcnh sdng

Khi nói vtin bc, installment thường đi kèm vi các trng tchthi gian như monthly (hàng tháng) hoc weekly (hàng tun). Người hc cn lưu ý phân bit installment vi payment. Trong khi payment là mt thut ngchung cho bt khành động thanh toán nào, thì installment nhn mnh vào tính cht "chia nhỏ" và "định kỳ" ca mt kế hoch trnợ.

Đúng: pay in installments (trtheo các khon trgóp)
Sai: pay in payments (cách dùng này không tnhiên khi mun nói vtrgóp)

Trong ngcnh ni dung, installment dùng để chmt tp phim, mt chương truyn hoc mt phn ca lot sách. Điu này khác vi episode (thường chdùng cho phim truyn hình hoc podcast) hoc chapter (chdùng cho chương trong sách). installment mang nghĩa rng hơn, bao hàm cmt đơn vphát hành độc lp trong mt chui dài.

Lưu ý vcách dùng t

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia vic "trgóp" và "vay vn". installment tp trung vào phương thc thanh toán (chia nhstin), không phi là hành động vay tin tngân hàng. Vì vy, khi mun nói vvic mua hàng trgóp, hãy sdng cm tinstallment plan (kế hoch trgóp).

Ví dụ: I bought the laptop on an installment plan (Tôi đã mua chiếc máy tính xách tay theo mt kế hoch trgóp).

Vmt ngpháp, installment là mt danh từ đếm được. Do đó, khi nói vnhiu ln thanh toán hoc nhiu phn ca mt bphim, bn phi sdng dng snhiu installments.

Ý nghĩa

Danh từkhoản trả góp

Một trong nhiều khoản thanh toán bằng nhau được thực hiện trong một khoảng thời gian để trả cho một thứ gì đó

He is paying for the car in monthly installments.

Anh ấy đang trả tiền mua xe theo các khoản trả góp hàng tháng.

Danh từphần

Một phần của một câu chuyện được xuất bản hoặc một loạt chương trình phát sóng được phát hành theo từng khoảng thời gian

The latest installment of the detective novel was published yesterday.

Phần mới nhất của cuốn tiểu thuyết trinh thám đã được xuất bản ngày hôm qua.

Từ liên quan

Last Updated: June 26, 2026Report an Error