D
Dicread
HomeDictionarySsarcasm

sarcasm

sự mỉa mai
[U] Không đếm được

sarcasm mô tmt hình thc châm biếm đặc thù, trong đó người nói sdng nhng tngcó vtích cc hoc khen ngi nhưng thc cht li mang ý nghĩa hoàn toàn ngược li nhm mc đích chế nho, ma mai hoc thhin skhinh thường đối vi ai đó hoc điu gì đó. Đim mu cht ca sarcasm là stương phn gay gt gia hình thc (li nói) và ni dung (ý định thc sự), thường đi kèm vi mt tông ging đặc trưng để người nghe nhn ra sma mai.

Phân bit vi các khái nim tương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln sarcasm vi irony vì chai đều liên quan đến strái ngược. Tuy nhiên, skhác bit nmmc đích và đối tượng:

irony (strtrêu/ma mai): Mang tính khách quan hơn, mô tmt tình hung mà kết quthc tế trái ngược hoàn toàn vi mong đợi. Nó không nht thiết phi nhm mc đích tn công hay làm tn thương ai đó. Ví dụ: Mt trm cu ha bcháy là mt tình hung irony.
sarcasm (sma mai): Luôn mang tính chquan và thường có mc đích gây hn hoc châm chc. Nó là mt công cngôn ngữ được sdng để hthp đối phương. Ví dụ: Khi ai đó làm vmt chiếc bình và bn nói "Ồ, bn tht là khéo léo!", đó chính là sarcasm.

Lưu ý vngcnh và sc thái

Trong tiếng Vit, sarcasm có thể được dch là "sma mai" hoc "li nói châm biếm". Tuy nhiên, cn lưu ý rng sarcasm thường mang sc thái tiêu cc và sc so hơn so vi satire (phê phán/trào phúng). Trong khi satire thường nhm vào các vn đề xã hi, chính trthông qua nghthut hoc văn chương để ci thin thc trng, thì sarcasm thường xut hin trong giao tiếp hàng ngày và nhm trc tiếp vào cá nhân.

Sdng sarcasm trong các tình hung trang trng hoc vi cp trên vì nó dbcoi là thô lvà thiếu tôn trng.
Sdng sarcasm trong các mi quan hthân thiết (như bn bè thân) nơi sma mai được hiu là mt kiu đùa gin.

Đặc đim ngpháp

sarcasm là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmt câu nói cthmang tính ma mai, người ta thường dùng tính tsarcastic. Ví dụ: "a sarcastic comment" (mt li nhn xét ma mai).

Used as a general concept of speech or a trait of a person, such as saying someone has a streak of sarcasm.

Ý nghĩa

Danh từsự mỉa mai

Việc sử dụng lối nói châm biếm để chế nhạo hoặc thể hiện sự khinh thường

His comment about my outfit was pure sarcasm.

Lời nhận xét của anh ấy về trang phục của tôi hoàn toàn là sự mỉa mai.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error