D
Dicread
HomeDictionaryFfacetiousness

facetiousness

sự cợt nhả
Danh từ

facetiousness mô tmt thái độ hài hước nhưng không đúng lúc, thường là vic đem nhng vn đề nghiêm túc ra để đùa ct hoc đối xhi ht. Đim mu cht ca tnày là sự "không phù hp" vmt hoàn cnh. Trong khi shài hước thông thường mang li nim vui, thì facetiousness thường gây ra skhó chu hoc bcoi là thiếu tôn trng vì nó làm gim nhmc độ nghiêm trng ca mt tình hung.

Phân bit vi các khái nim tương t

Người hc tiếng Anh dnhm ln facetiousness vi mt stkhác có nghĩa gn ging như sau:

humor: Đây là thut ngchung cho shài hước, mang tính tích cc và phù hp vi hoàn cnh.
wit: Chshóm hnh, thông minh và sc so trong cách dùng từ, thường được ngưỡng mộ.
sarcasm: Là sma mai, châm biếm vi mc đích chế nho hoc chtrích, mang sc thái tiêu cc và gay gt hơn nhiu so vi facetiousness.

Ví dụ, nếu mt người đùa vvic bmt vic trong khi đang trong cuc hp sa thi, đó là facetiousness. Nếu hdùng li lsc mng để chế nho sếp, đó là sarcasm.

Lưu ý vcách sdng và ngcnh

Trong tiếng Vit, facetiousness thường được dch là "sct nhả". Tuy nhiên, cn lưu ý rng không phi mi sct nhả đều là facetiousness. Tnày nhn mnh vào vic dùng shài hước để né tránh snghiêm túc hoc để làm nhẹ đi mt vn đề nan gii.

Sai: Sdng facetiousness để mô tmt câu đùa vui vtrong ba tic gia đình.
✅ Đúng: Sdng facetiousness khi mt người đưa ra li nhn xét hài hước mt cách không phù hp trong mt bui ltang hoc mt cuc tranh lun căng thng vchính trị.

Vmt ngpháp, facetiousness là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô ttính cht ca mt người hoc mt hành động, hãy sdng tính ttươngng là facetious (ví dụ: a facetious remark - mt li nhn xét ct nhả).

Ý nghĩa

Danh từsự cợt nhả

Đặc điểm của việc đối xử với các vấn đề nghiêm trọng bằng sự hài hước hoặc thái độ hời hợt không phù hợp

His constant facetiousness during the funeral was seen as deeply disrespectful.

Sự cợt nhả liên tục của anh ta trong suốt tang lễ bị coi là vô cùng thiếu tôn trọng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error