D
Dicread
HomeDictionaryCcutting

cutting

cắt、cắt giảm、cay nghiệt、cành giâm
Ngoại động từadj[C/U] Cả hai
Số nhiều: cuttingsQuá khứ: cutPhân từ 2: cutV-ing: cuttingSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Tnày mang mt năng lượng sc bén và quyết đoán. Khi được dùng vi nghĩa vt lý, nó ám chmt schia tách dt khoát hoc mt đường ct chính xác. Khi áp dng vào li nói hoc hành vi, cutting gi lên hìnhnh mt lưỡi dao rch xuyên qua lp vbc xã hi, cho thy mt stàn nhn có tính toán và chính xác, chkhông phi là sthô lhay vng về.

Có thể đếm được khi đề cập đến một mẩu cây dùng để nhân giống. Không đếm được khi nói về hành động hoặc quá trình cắt nói chung.

Ý nghĩa

Ngoại động từcắt
[someone][something]

Chia nhỏ hoặc mở một vật gì đó bằng công cụ sắc bén

"He is cutting the cake into slices."

Anh ấy đang cắt bánh thành từng miếng.

Ngoại động từcắt giảm
[something]

Giảm bớt số lượng, quy mô hoặc con số của một thứ gì đó

"The company is cutting costs this quarter."

Công ty đang cắt giảm chi phí trong quý này.

adjcay nghiệt
[something]

Gây ra cảm giác đau đớn về mặt cảm xúc hoặc làm nhục một cách gay gắt

"Her cutting remarks left him speechless."

Những lời nhận xét cay nghiệt của cô ấy khiến anh ta không thốt nên lời.

Danh từcành chiết/nhánh giâm
[something]

Một phần của cây được dùng để ghép hoặc trồng

"She took a cutting from the ivy plant."

Cô ấy đã lấy một nhánh giâm từ cây thường xuân.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error