D
Dicread
HomeDictionaryBburlesque

burlesque

vở giễu nhại / kịch thoát y / có tính chất giễu nhại / nhại lại
Danh từTính từNgoại động từ
Số nhiều: burlesquesQuá khứ: burlesquedPhân từ 2: burlesquedV-ing: burlesquing

burlesque mang mt sc thái phc tp vì nó bao hàm cschâm biếm trí tuln sgii trí thun túy. Vcơ bn, tnày mô tvic to ra stương phn nc cười: hoc là ly mt chủ đề cao siêu, nghiêm túc ri xlý nó mt cách hi ht, bình dân; hoc là ly mt chủ đề tm thường ri mô tnó bng ngôn ngcc ktrang trng. Mc đích chính là để gây cười và thường mang tính phê phán hoc chế nho.

Ý nghĩa

Danh từvở giễu nhại

Một tác phẩm văn học hoặc kịch nghệ chế nhạo một chủ đề nghiêm túc bằng cách xử lý nó với sự hời hợt không phù hợp hoặc sử dụng phong cách bình dân

The play was a biting burlesque of the current political administration.

Vở kịch là một bản giễu nhại gay gắt về chính quyền chính trị hiện tại.

Danh từkịch thoát y

Một hình thức giải trí sân khấu đặc trưng bởi các nhân vật nữ cường điệu, các tiểu phẩm hài và múa thoát y

The theater troupe specialized in traditional Vaudeville-style burlesque.

Đoàn kịch chuyên về thể loại kịch thoát y theo phong cách Vaudeville truyền thống.

Tính từcó tính chất giễu nhại

Được thiết kế để tạo ra hiệu ứng hài hước bằng cách xử lý một chủ đề nghiêm túc với sự cường điệu nực cười

The author used a burlesque tone to critique the pomposity of the aristocracy.

Tác giả đã sử dụng giọng văn giễu nhại để phê phán sự phô trương của tầng lớp quý tộc.

Ngoại động từnhại lại
[~ something]

Bắt chước một đối tượng hoặc phong cách một cách cường điệu để tạo hiệu ứng hài hước

The comedian attempted to burlesque the president's distinctive speaking manner.

Diễn viên hài đã cố gắng nhại lại phong cách nói chuyện đặc trưng của tổng thống.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error