D
Dicread
HomeDictionaryTtaunt

taunt

chế nhạo / lời chế nhạo
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: tauntsQuá khứ: tauntedPhân từ 2: tauntedV-ing: taunting

taunt mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, không chỉ đơn thun là trêu chc mà là hành vi ctình dùng li nói để khiêu khích, làm nhc hoc gây tn thương tâm lý cho đối phương. Mc đích ca taunt thường là để khiến người khác tc gin, mt bình tĩnh hoc cm thy thp kém.

Ý nghĩa

Ngoại động từchế nhạo
[~ someone]

Khiêu khích hoặc thách thức ai đó bằng những lời nhận xét xúc phạm nhằm làm cho họ tức giận hoặc buồn phiền

The opposing team continued to taunt the goalkeeper after the match.

Đội đối phương tiếp tục chế nhạo thủ môn sau trận đấu.

Danh từlời chế nhạo

Một lời nhận xét nhằm mục đích khiêu khích, giễu cợt hoặc xúc phạm ai đó

He ignored the cruel taunts of his classmates.

Anh ấy phớt lờ những lời chế nhạo độc ác của các bạn cùng lớp.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error