D
Dicread
HomeDictionaryTtaunt

taunt

chế nhạo / lời chế nhạo
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: tauntsQuá khứ: tauntedPhân từ 2: tauntedV-ing: taunting

taunt mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, không chỉ đơn thun là trêu chc mà là hành vi ctình dùng li nói để khiêu khích, làm nhc hoc gây tn thương tâm lý cho đối phương. Mc đích ca taunt thường là để khiến người khác tc gin, mt bình tĩnh hoc cm thy thp kém.

Ý nghĩa

Ngoại động từchế nhạo
[~ someone]

Khiêu khích hoặc thách thức ai đó bằng những lời nhận xét xúc phạm nhằm làm cho họ tức giận hoặc buồn phiền

"The opposing team began to taunt the goalkeeper after he missed the save."

Đội đối phương bắt đầu chế nhạo thủ môn sau khi anh ấy bỏ lỡ pha cứu thua.

Danh từlời chế nhạo

Một lời nhận xét nhằm mục đích khiêu khích, giễu cợt hoặc xúc phạm ai đó

"He ignored the cruel taunts of his classmates and kept walking."

Anh ấy phớt lờ những lời chế nhạo của đám đông khi bước ra khỏi sân.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error