D
Dicread
HomeDictionaryBbanter

banter

lời nói đùa / nói đùa
Danh từNội động từ
Quá khứ: banteredPhân từ 2: banteredV-ing: bantering

banter mô tmt kiu giao tiếp đặc trưng bi shóm hnh, nhanh nhy và mang tính trêu chc nhưng không có ý định gây tn thương. Đim mu cht ca banter là stương tác hai chiu; nó ging như mt "trò chơi" ngôn ngnơi chai bên cùng tham gia tung hng nhng li đùa ct để to ra bu không khí vui vẻ, thân mt. Skhác bit vsc thái Người hc cn phân bit rõ banter vi các tcó nghĩa tương tự để tránh dùng sai ngcnh: banter mang tính tích cc, thân thin và thường xy ra gia nhng người đã có mi quan hquen biết. Nó nhn mnh vào sthông minh và tc độ phn xtrong li nói. tease cũng là trêu chc, nhưng tease có thmang sc thái tiêu cc hơn, đôi khi là chế giu hoc làm cho đối phương cm thy khó chu, trong khi banter luôn ngm định là sự đồng thun và vui vtchai phía. joke là nói đùa nói chung, có thlà kmt câu chuyn cười đơn phương, còn banter bt buc phi là mt cuc đối thoi qua li. Lưu ý vcách sdng Trong tiếng Vit, banter có thể được dch là "nói đùa", "trêu gho" hoc "đùa gin", nhưng hãy nhrng trong tiếng Anh, nó gi lên hìnhnh ca nhng cuc đối thoi nhanh, sc so (witty). Đúng: The friendly banter between teammates (Nhng li trêu đùa thân thin gia các đồng đội). Sai: Sdng banter để mô tmt cuc cãi vã gay gt hoc vic ma mai ác ý. Tnày va có thể đóng vai trò là danh từ (li nói đùa) va là động từ (nói đùa/trêu chc).

Ý nghĩa

Danh từlời nói đùa

Việc trao đổi những lời trêu chọc một cách vui vẻ và thân thiện

"The office was filled with the lighthearted banter of colleagues during the break."

Văn phòng tràn ngập những lời nói đùa hóm hỉnh của các đồng nghiệp trong giờ nghỉ giải lao.

Nội động từnói đùa
[~ with someone]

Trao đổi những lời nhận xét hóm hỉnh, trêu chọc hoặc dí dỏm với một người khác

"They spent the entire evening bantering with each other about their shared hobbies."

Họ dành cả buổi tối để nói đùa với nhau về những sở thích chung.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error