D
Dicread
HomeDictionaryIincisive

incisive

sắc sảo
adj
So sánh hơn: more incisiveSo sánh nhất: most incisive

incisive mang nghĩa bóng là ssc so, thhin khnăng tư duy nhy bén, có thnhìn thu bn cht ca mt vn đề phc tp và đưa ra nhng nhn định chính xác, trc din. Tnày thường được dùng để mô ttrí tuệ, phong cách viết, cách lp lun hoc mt li nhn xét. Nó gi lên hìnhnh ca mt "nhát ct" chính xác, loi bnhng chi tiết tha thãi để đi thng vào trng tâm. Skhác bit vi các ttương đồng Người hc tiếng Anh thường dnhm ln incisive vi mt stkhác cũng có nghĩa là "sc so" hoc "thông minh" trong tiếng Vit: sharp: Đây là tcó nghĩa rng hơn. Trong khi sharp có thchsnhanh nhy vphn xhoc trí thông minh nói chung, thì incisive nhn mnh vào khnăng phân tích sâu và sthu sut. Mt người sharp có thchỉ đơn gin là nhanh trí, nhưng mt người incisive là người có khnăng mxvn đề mt cách khoa hc và quyết lit. astute: Tnày thiên vskhôn ngoan, tinh ranh, đặc bit là trong vic đánh giá tình hung để đạt được li thế cá nhân (thường dùng trong kinh doanh hoc chính trị). Ngược li, incisive tp trung vào srõ ràng và chính xác ca tư duy phân tích. acute: Thường dùng để mô tcác giác quan (ví dụ: thính giác nhy bén) hoc mc độ nghiêm trng ca mt căn bnh. Khi dùng cho trí tuệ, nó thiên vkhnăng nhn biết nhng chi tiết nhnht hơn là khnăng phân tích thu đáo như incisive. Lưu ý vngcnh sdng incisive luôn mang sc thái tích cc, ca ngi năng lc trí tuệ. Tuy nhiên, vì đặc tínhi thng vào vn đề", mt li nhn xét incisive đôi khi có thbcm nhn là quá trc din hoc gây tn thương nếu không đi kèm vi stinh tế trong giao tiếp. Đúng: An incisive analysis of the economic crisis (Mt bài phân tích sc so vcuc khng hong kinh tế) - nhn mnh sthu sut. Sai: Không nên dùng incisive để mô tmt người chỉ đơn thun là hc gii hoc có trí nhtt. Vmt ngpháp, incisive là mt tính tvà thường đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết để mô tả đặc đim ca tư duy hoc phương pháp tiếp cn.

Ý nghĩa

adjsắc sảo

Có khả năng phân tích và tư duy rõ ràng, thấu suốt mọi vấn đề phức tạp để đi thẳng vào trọng tâm

"Her incisive analysis of the political situation revealed the hidden motives of the lobbyists."

Bài phân tích sắc sảo của bà về tình hình chính trị đã vạch trần những động cơ ẩn giấu của các nhà vận động hành lang.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error