D
Dicread
HomeDictionaryAacerbic

acerbic

gay gắt / chua chát

/əˈsɜː(ɹ)bɪk/

Tính từ
So sánh hơn: more acerbicSo sánh nhất: most acerbic

acerbic mang mt sc thái kép, va mô tcm giác vt lý va mô ttính cách hoc phong cách giao tiếp. Khi dùng để chhương vị, nó mô tvchua hoc đắng mt cách mnh mẽ, gây cm giác co tht hoc khó chu trong ming. Tuy nhiên, trong giao tiếp hàng ngày, acerbic thường được dùng để mô tmt li nói chuyn gay gt, sc so và thng thn đến mc có thgây tn thương hoc làm người nghe cm thy bxúc phm.

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Đim mu cht ca acerbic là skết hp gia trí thông minh và skhc nghit. Khác vi harsh vn chỉ đơn thun là sthiếu ttế, acerbic thường hàm ý mt schâm biếm tinh vi, mt kiu phê bình sc so nhưng đầy cay nghit. Trong khi bitter thường gi lên cm xúc u ut, oán hn tbên trong, thì acerbic li thhin ra ngoài thông qua li nói hoc thái độ tn công trc din.

Mt li mng mthô bo không có ssuy nghĩ sthiên vharsh, trong khi mt li nhn xét ngn gn, thông minh nhưng khiến đối phương cm thy btn thương bi stht phũ phàng slà acerbic.

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Người Vit thường dnhm ln gia acerbic vi các tchsự "gay gt" thông thường. Cn lưu ý rng acerbic không chlà gin dữ, mà là sự "chua chát" trong ngôn từ. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn nên chn "gay gt" cho các bài phê bình hoc "chua chát" cho nhng li nhn xét mang tính ma mai.

Bn có thdùng an acerbic wit để chmt shóm hnh sc so và cay nghit. Tuy nhiên, tránh sdng acerbic để mô tmt cuc tranh cãin ào, thiếu kim soát; trong trường hp đó, các tnhư heated hoc acrimonious sphù hp hơn.

Đặc đim ngpháp

acerbic là mt tính tvà thường đứng trước danh từ để bnghĩa cho tính cht ca li nói, ging điu hoc tính cách ca mt người. Nó tuân theo quy tc chia tính tthông thường trong tiếng Anh.

Ý nghĩa

Tính từgay gắt

Sắc sảo và thẳng thắn; có vị chua hoặc đắng

The critic's acerbic review left the young playwright feeling devastated.

Bài phê bình gay gắt của nhà phê bình đã khiến nhà soạn kịch trẻ cảm thấy suy sụp.

Tính từchua chát

Có vị chua hoặc đắng

The unripe lemon had an acerbic quality that puckered the mouth.

Quả chanh chưa chín có vị chua chát khiến miệng bị co lại.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error