D
Dicread
Trang chủTừ điểnCcomment

comment

lời bình luận / bình luận / nhận xét

/ˈkɒmɛnt/

Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai

comment mang ý nghĩa cơ bn là vic đưa ra ý kiến, nhn xét hoc phn hi vmt vn đề nào đó. Trong tiếng Vit, tnày có thdch linh hot là "bình lun", "nhn xét" hoc "li bình lun" tùy vào ngcnh. Đim quan trng cn lưu ý là comment thường mang tính cht bsung thông tin hoc bày tquan đim cá nhân, không nht thiết phi là mt phân tích chuyên sâu hay mt li phê bình chính thc.

Skhác bit vsc thái vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln comment vi criticize hoc remark. Trong khi criticize tp trung vào vic chra li sai hoc đim yếu (phê bình), thì comment mang tính trung lp hơn, có thlà khen, chê hoc đơn gin là mô tli svic.

Đối vi remark, tnày thường dùng cho nhng li nhn xét ngn gn, bc phát vmt điu gì đó va quan sát được, trong khi comment thường có mc đích rõ ràng hơn và đôi khi mang tính phn hi đối vi mt ni dung đã có sn (ví dụ: bình lun dưới mt bài đăng trên mng xã hi).

comment tp trung vào phn hi hoc đưa ra ý kiến vmt chủ đề cthể. Ví dụ: No comment (không bình lun).

remark là mt li nhn xét ngn, thường là quan sát khách quan. Ví dụ: He remarked on the weather (Anhy nhn xét vthi tiết).

criticize tp trung vào vic tìm li và chê bai. Ví dụ: Stop criticizing my work (Hãy ngng phê bình công vic ca tôi).

Cách sdng trong các ngcnh đặc thù

Trong môi trường kthut và lp trình, comment không còn mang nghĩa là "bình lun" theo nghĩa giao tiếp, mà là nhng dòng ghi chú trong mã ngun để gii thích chc năng ca đon mã đó, và nhng dòng này sbtrình biên dch bqua.

Mt li phbiến ca người Vit khi sdng tnày là nhm ln gia danh tvà động ttrong cu trúc câu. Khi đóng vai trò là động từ, comment thường đi kèm vi gii ton.

Cách dùng đúng: She commented on the new policy (Cô ấy đã bình lun vchính sách mi).

Cách dùng sai: She commented the new policy (Thiếu gii ton).

Vmt ngpháp, khi là danh từ, comment là danh từ đếm được, vì vy bn có thdùng a comment hoc comments tùy theo slượng li nhn xét mà bn mun đề cp.

Countable when referring to a specific remark or individual piece of feedback ('She made several comments about my dress'). Uncountable when referring to the general act of providing commentary or the collective stream of input ('The post was flooded with comment from critics').

Ý nghĩa

Danh từlời bình luận

Một nhận xét bằng lời nói hoặc văn bản nhằm bày tỏ ý kiến hoặc phản ứng

He made a cutting comment about her dress.

Ngoại động từbình luận
[~ someone][~ something]

Bày tỏ ý kiến hoặc phản ứng về một điều gì đó

Nội động từnhận xét
[doing ~]

Đưa ra một lời nhận xét mang tính phê bình hoặc giải thích

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi