D
Dicread
HomeDictionaryMmordant

mordant

châm biếm / chất gắn màu
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: mordants

Sc thái trong giao tiếp và phê bình

Khi được dùng như mt tính từ để mô tli nói hoc thái độ, mordant mang mt sc thái mnh hơn nhiu so vi sarcastic (ma mai) hay witty (hóm hnh). Nếu witty thiên vsthông minh, vui vẻ, thì mordant li mang tính chtn mòn" (ging như nghĩa gc ca nó trong hóa hc). Nó mô tmt kiu châm biếm sc so, cay nghit, thường nhm vào nhng khuyết đim hoc sgito ca đối tượng vi mc đích phê phán gay gt.

Mt li nhn xét mordant không chỉ đơn thun là mt câu đùa, mà nó có khnăng gây tn thương hoc làm lra stht phũ phàng mt cách tàn nhn. Ví dụ, thay vì nói mt cách nhnhàng rng ai đó đang sai, mt li phê bình mordant sdùng shóm hnh sc lnh để khiến đối phương cm thy xu hổ.

Dùng mordant cho nhng li khen ngi hoc đùa vui nhnhàng.
Dùng mordant khi mun nhn mnh scay nghit, sc so trong phê bình: mordant wit (khiếu hài hước châm biếm).

ng dng trong kthut nhum

Trong ngcnh hóa hc và dt may, mordant đóng vai trò là mt danh tchcht gn màu. Đây là mt thut ngchuyên môn mô tcác hp cht (thường là mui kim loi) giúp to ra mt liên kết hóa hc bn vng gia si vi và thuc nhum. Nếu không có cht gn màu này, nhiu loi thuc nhum sddàng bra trôi hoc phai màu theo thi gian.

Người hc cn lưu ý rng trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày sẽ được dch hoàn toàn khác nhau: mt bên là trng thái cm xúc/thái độ (châm biếm), mt bên là vt cht hóa hc (cht gn màu). Schuyn đổi gia hai nghĩa này phthuc hoàn toàn vào vic văn bn đang nói vnghthut giao tiếp hay quy trình sn xut công nghip.

Countable when referring to a specific chemical agent used in dyeing. Uncountable when describing the abstract quality of being caustic or biting.

Ý nghĩa

Tính từchâm biếm

Có tính chất sắc sảo, cay nghiệt hoặc gay gắt, đặc biệt là trong sự hóm hỉnh hoặc phê bình

His mordant sense of humor often left his colleagues feeling slightly stung.

Khiếu hài hước châm biếm của anh ấy thường khiến các đồng nghiệp cảm thấy hơi bị tổn thương.

Danh từchất gắn màu

Một chất hóa học được sử dụng để cố định thuốc nhuộm vào vải

The weaver added a metallic mordant to ensure the red pigment stayed vibrant.

Người thợ dệt đã thêm một chất gắn màu kim loại để đảm bảo sắc tố đỏ giữ được độ rực rỡ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error