D
Dicread
HomeDictionaryTtrenchant

trenchant

sắc sảo / sắc bén
Tính từ

trenchant là mt tính tmang sc thái mnh mẽ, thường được dùng để mô tcách din đạt hoc tư duy có khnăng xuyên thu, đi thng vào trng tâm vn đề mt cách quyết lit. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "sc so" hoc "sc bén". Skhác bit vngnghĩa Khi dùng để mô tli nói, lp lun hoc phân tích, trenchant mang nghĩa "sc so". Nó không chỉ đơn thun là thông minh, mà còn hàm ý squyết đoán, đôi khi mang tính phê bình gay gt để làm lra stht hoc sai sót. Ví dụ, mt trenchant critique (li phê bình sc so) là li phê bình không khoan nhượng và đánh trúng đim yếu ca đối tượng. Ngược li, khi dùng trong ngcnh vt lý, trenchant có nghĩa là "sc bén", mô tmt vt có cnh sc có khnăng ct đứt ddàng. Tuy nhiên, trong tiếng Anh hin đại, nghĩa bóng (sc so) được sdng phbiến hơn nhiu so vi nghĩa đen. Phân bit vi các ttương đồng Người hc cn phân bit trenchant vi mt stdgây nhm ln: incisive: Chai đều dch là "sc so", nhưng incisive thiên vschính xác, tinh tế và khnăng thu sut vn đề mt cách nhanh chóng. Trong khi đó, trenchant nhn mnh hơn vào sc mnh, squyết lit và tính công kích trong lp lun. sharp: Đây là tphthông nht. sharp có thdùng cho cvt lý và trí tuệ, nhưng không mang sc thái trang trng và chuyên sâu như trenchant khi nói vmt bài phân tích hay mt quan đim chính trị. Lưu ý vcách dùng Tnày thường xut hin trong các văn bn hc thut, báo chí chính lun hoc phê bình nghthut. Tránh sdng trenchant trong các cuc hi thoi thân mt hng ngày vì nó quá trang trng. Đúng: a trenchant analysis of the economic crisis (mt phân tích sc so vcuc khng hong kinh tế). Sai: He has a trenchant sense of humor (Câu này không tnhiên vì shài hước thường dùng sharp hoc witty thay vì trenchant).

Ý nghĩa

Tính từsắc sảo

Diễn đạt một quan điểm một cách mạnh mẽ, hiệu quả và mang tính phê bình

"His trenchant analysis of the political situation left no room for doubt."

Phân tích sắc sảo của ông về tình hình chính trị không để lại chút nghi ngờ nào.

Tính từsắc bén

Có cạnh sắc hoặc có khả năng cắt sâu về mặt vật lý

"The soldier used a trenchant blade to cut through the thick rope."

Phẫu thuật viên đã sử dụng một lưỡi dao sắc bén để thực hiện vết rạch chính xác.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error