D
Dicread
HomeDictionaryOoverstatement

overstatement

sự nói quá
Danh từ
Số nhiều: overstatements

overstatement được sdng để chmt li tuyên bphóng đại, làm cho svic trnên nghiêm trng, quan trng hoc ti thơn so vi thc tế. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi khái nim "snói quá" hoc "scường điu". Mc đích ca overstatement thường là để gâyn tượng, nhn mnh cm xúc hoc đôi khi là để thuyết phc người nghe, nhưng nó làm mt đi tính chính xác ca thông tin.

Ý nghĩa

Danh từsự nói quá

Một lời tuyên bố mô tả điều gì đó tốt hơn, tệ hơn hoặc quan trọng hơn so với thực tế

Calling the minor disagreement a total war is a complete overstatement.

Việc gọi cuộc bất đồng nhỏ này là một cuộc chiến toàn diện là một sự nói quá hoàn toàn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error