D
Dicread
HomeDictionaryCcomedy

comedy

phim hài/kịch hài / hài kịch / tình huống nực cười
[C/U] Cả hai
Số nhiều: comedies

comedy được định nghĩa là vic tìm kiếm tiếng cười thông qua vic đảo ngược nhng kvng, sdng sma mai hoc nhng điu phi lý. Mc dù thường gn lin vi svui vẻ, nhnhàng, nhưng thloi này có phm vi rt rng, tnhng màn hài hước hình thgây cười đơn thun cho đến nhng li bình lun sc so, châm biếm vxã hi. Trong bi cnh sân khu, thut ngnày mang mt giá trlch sử, nơi comedy không chỉ đơn thun là nhng câu chuyn đùa mà thiên vmt cu trúc gii quyết vn đề—cthlà schuyn dch ttrng thái hn lon sang trt tvà hòa hp (thường được biu tượng hóa bng mt đám cưới). Khi được dùng để mô tmt tình hung trong đời thc, tnày ngụ ý mt stách bit vcm xúc. Vic gi mt thm ha là mt comedy cho thy tht bi đó quá tuyt đối hoc nc cười đến mc trnên thú vị đối vi người quan sát.

Countable when referring to a specific movie, play, or stand-up routine ('I watched three comedies last night'). Uncountable when referring to the general art form or the quality of being funny ('He has a great sense of comedy').

Ý nghĩa

Danh từphim hài/kịch hài

Một loại hình giải trí chuyên nghiệp bao gồm các vở kịch hoặc bộ phim với mục đích chính là làm cho khán giả cười

"The new romantic comedy topped the box office this weekend."

Bộ phim hài lãng mạn mới đã đứng đầu bảng xếp hạng doanh thu phòng vé cuối tuần này.

Danh từhài kịch

Một vở kịch có đặc điểm là kết thúc có hậu, thường liên quan đến một cuộc hôn nhân hoặc sự hòa giải

"Shakespeare's 'As You Like It' is one of his most famous comedies."

Vở `As You Like It` của Shakespeare là một trong những vở hài kịch nổi tiếng nhất của ông.

Danh từtình huống nực cười

Một tình huống vô lý hoặc nực cười một cách hài hước

"The attempt to assemble the furniture without instructions was a complete comedy of errors."

Việc cố gắng lắp ráp món đồ nội thất mà không có hướng dẫn sử dụng quả là một chuỗi những sai lầm nực cười.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error