D
Dicread
HomeDictionaryIirreverence

irreverence

sự bất kính
Danh từ

irreverence mô tmt thái độ thiếu tôn kính hoc không coi trng nhng điu mà xã hi thường cho là thiêng liêng, cao quý hoc có uy quyn. Đim mu cht ca tnày là sự đối lp gia kvng vstôn nghiêm và hành vi thc tế ca mt cá nhân. Tùy vào ngcnh, irreverence có thmang sc thái tiêu cc (xúc phm, vô lễ) hoc tích cc (phá cách, hóm hnh).

Ý nghĩa

Danh từsự bất kính

Sự thiếu tôn trọng đối với những người, sự vật hoặc tổ chức thường được coi trọng một cách nghiêm túc

"His irreverence toward the royal family shocked the traditionalists."

Sự bất kính của anh ta đối với gia đình hoàng gia đã gây sốc cho những người theo chủ nghĩa truyền thống.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error