D
Dicread
HomeDictionaryDdryness

dryness

sự khô hạn / sự khô ráp / sự khô khan
Danh từ

dryness mô ttrng thái thiếu ht độ ẩm, nhưng tùy vào ngcnh mà nó mang nhng sc thái biu cm khác nhau. Trong bi cnh vt lý hoc môi trường, tnày chskhô hn ca không khí hoc đất đai, gi lên cm giác khc nghit hoc thiếu sc sng. Khi nói vcơ thngười, dryness nhn mnh vào skhô ráp, thường đi kèm vi cm giác khó chu, nga ngáy hoc tn thương bmt da và tóc.

Sc thái biu cm và chuyn nghĩa

Mt đim đặc bit mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là cách dùng dryness để mô ttính cách hoc phong cách giao tiếp. Trong trường hp này, nó không còn chsthiếu nước mà chuyn sang nghĩa bóng là skhô khan. Điu này ám chmt li nói chuyn thiếu cm xúc, quá cng nhc hoc tnht, khiến người nghe cm thy không có skết ni vmt tình cm.

Ví dvskhô ráp: The dryness of her skin (Skhô ráp ca làn da cô ấy).
Ví dvskhô khan: The dryness of the lecture (Skhô khan ca bài ging).

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc dnhm ln dryness vi aridity. Trong khi dryness là mt thut ngchung dùng cho mi tình hung (da, không khí, văn phong), thì aridity mang tính kthut và chuyên sâu hơn, thường chdùng để mô tkhí hu hoc đất đai cc kkhô hn trong địa lý và khí tượng hc.

Sdng dryness cho da: Đúng
Sdng aridity cho da: Sai

Vmt ngpháp, dryness là mt danh tkhông đếm được, do đó không bao gixut hindng snhiu. Khi mun định lượng, bn nên sdng các tính tbnghĩa như extreme dryness (skhô hn cc độ) hoc slight dryness (skhô ráp nhẹ).

Ý nghĩa

Danh từsự khô hạn

Trạng thái hoặc đặc tính không có độ ẩm hoặc chất lỏng

The extreme dryness of the desert air makes it difficult to breathe.

Sự khô hạn cực độ của không khí sa mạc khiến việc hít thở trở nên khó khăn.

Danh từsự khô ráp

Tình trạng thiếu độ ẩm trong một chất cụ thể, chẳng hạn như da, tóc hoặc đất

She used a rich moisturizer to treat the dryness of her elbows.

Cô ấy đã sử dụng một loại kem dưỡng ẩm đậm đặc để điều trị sự khô ráp ở khuỷu tay.

Danh từsự khô khan

Đặc điểm của lời nói hoặc bài viết tẻ nhạt, thiếu cảm xúc hoặc quá trang trọng

The dryness of the legal document made it nearly impossible to read for pleasure.

Sự khô khan của văn bản pháp lý khiến việc đọc để giải trí gần như là không thể.

Từ liên quan

Last Updated: June 28, 2026Report an Error