D
Dicread
HomeDictionaryIironic

ironic

trớ trêu / mỉa mai
Tính từ
So sánh hơn: more ironicSo sánh nhất: most ironic

ironic thường được dùng để mô tmt tình hung mà kết quthc tế hoàn toàn trái ngược vi mong đợi hoc mc đích ban đầu, to ra mt cm giác trtrêu. Đim mu cht ca ironic không chlà sbt ngờ, mà là smâu thun mang tính châm biếm. Ví dụ, vic mt chuyên gia van ninh mng bhack tài khon cá nhân là mt tình hung ironic vì điu đó trái ngược hoàn toàn vi vai trò và knăng ca họ.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường nhm ln ironic vi coincidental (trùng hp). Mt strùng hp đơn thun là hai svic xy ra cùng lúc mt cách ngu nhiên (ví dụ: bn gp mt người bn cũ ở mt thành phxa lạ). Trong khi đó, ironic đòi hi phi có smâu thun vmt logic hoc ý nghĩa. Vic gp mt người bn cũ là coincidental, nhưng vic gp mt người bn cũ ngay ti bui lchia tay người đó li là ironic.

Ngoài ra, cn phân bit gia nghĩa trtrêu (tình hung) và nghĩa ma mai (ngôn ngữ). Khi mt người nói "Thi tiết tht tuyt vi!" trong khi tri đang mưa xi xả, đó là cách dùng ironic để ma mai, tc là nói điu ngược li vi stht để nhn mnh schán nn hoc châm chc.

Lưu ý vcách sdng

Sai: It is ironic that I lost my keys. (Đây chlà mt điu không may, không có smâu thun logic).
✅ Đúng: It is ironic that the locksmith lost his keys. (Trtrêuchmt thkhóangười chuyên mkhóali làm mt chìa khóa ca chính mình).

Vmt ngpháp, ironic là mt tính tvà thường xut hin trong cu trúc It is ironic that... hoc dùng để mô tmt svic, mt ncười (an ironic smile) hoc mt ging điu (an ironic tone).

Ý nghĩa

Tính từtrớ trêu

Xảy ra theo cách trái ngược với những gì được mong đợi, thường theo cách hài hước hoặc chế nhạo

It is ironic that the fire station burned down.

Thật trớ trêu khi trạm cứu hỏa lại bị cháy rụi.

Tính từmỉa mai

Sử dụng từ ngữ để truyền đạt một ý nghĩa trái ngược với nghĩa đen

He gave an ironic smile when he saw the mess.

Anh ấy nở một nụ cười mỉa mai khi nhìn thấy đống hỗn độn.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error