D
Dicread
HomeDictionaryQquip

quip

lời châm chọc / nói đùa
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: quipsQuá khứ: quippedPhân từ 2: quippedV-ing: quipping

quip mang sc thái ca mt li nhn xét ngn gn, thông minh và thường mang tính ma mai hoc hóm hnh. Đim mu cht ca quip là snhanh nhy trong tư duy; nó không phi là mt câu chuyn cười dài mà là mt phnng tc thì, sc so nhm to ra tiếng cười hoc làm gim bt scăng thng ca tình hung.

Ý nghĩa

Danh từlời châm chọc

Một lời nhận xét hóm hỉnh hoặc thông minh được đưa ra một cách sắc sảo hoặc mỉa mai

He made a quick quip about the weather that made everyone laugh.

Anh ấy đã đưa ra một lời châm chọc nhanh về thời tiết khiến mọi người đều bật cười.

Ngoại động từnói đùa
[~ something]

Đưa ra một lời bình luận hóm hỉnh hoặc mỉa mai về một chủ đề cụ thể

She quipped that the meeting could have been an email.

Cô ấy nói đùa rằng cuộc họp này lẽ ra chỉ cần gửi một email là đủ.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error