D
Dicread
HomeDictionaryCcaricature

caricature

tranh biếm họa / hình ảnh cường điệu / biếm họa
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: caricaturesQuá khứ: caricaturedPhân từ 2: caricaturedV-ing: caricaturing

caricature mang hàm ý nhn mnh vào vic phóng đại mt đặc đim cthnào đó để to ra shài hước, châm biếm hoc thm chí là chế nho. Trong tiếng Vit, tnày thường được hiu là "biếm ha", nhưng sc thái ca nó không chdng lihi ha mà còn mrng sang cli nói và hành động. Sc thái sdng Khi dùng như mt danh tchtác phm nghthut, caricature tp trung vào vic làm ni bt nhng nét đặc trưng (như chiếc mũi quá to, đôi tai quá dài) để người xem nhn ra ngay đối tượng nhưng theo cách nc cười. Khi dùng như mt động thoc danh tchhành động, nó ám chvic mô phng li mt ai đó mt cách quá mc, khiến hìnhnh ca hbbóp méo so vi thc tế. Cn phân bit caricature vi parody. Trong khi parody (nhi li) thường tp trung vào vic bt chước phong cách, thloi hoc tác phm ca mt nghsĩ để gây cười, thì caricature tp trung vào vic phóng đại các đặc đim cá nhân hoc bn cht ca mt đối tượng cthể. Ví dụ đúng: The artist created a caricature of the president (Ha sĩ đã vmt bc tranh biếm ha vvtng thng) - nhn mnh vào vic phóng đại đặc đim ngoi hình. Ví dvsxuyên tc: The media caricatured him as a coward (Truyn thông đã khc ha anh ta như mt khèn nhát) - ở đây caricature không còn là hình vmà là sự đơn gin hóa quá mc và xuyên tc tính cách. Lưu ý vngpháp Tnày có thể đóng vai trò là cdanh tvà động từ. Khi là động từ, nó thường được theo sau bi mt tân ngchngười hoc mt khái nim bbóp méo.

Ý nghĩa

Danh từtranh biếm họa

Một bức tranh, lời mô tả hoặc sự bắt chước một người, trong đó một số đặc điểm nổi bật được phóng đại để tạo ra hiệu ứng hài hước hoặc kỳ quái

"The cartoonist drew a cruel caricature of the politician with an oversized nose."

Họa sĩ biếm họa đã vẽ một bức tranh biếm họa tàn nhẫn về vị chính trị gia với chiếc mũi quá khổ.

Danh từhình ảnh cường điệu

Một sự trình bày phóng đại hoặc xuyên tạc về một người, một nhóm hoặc một ý tưởng, làm đơn giản hóa nó đến mức không thực tế hoặc không công bằng

"The movie was criticized for presenting a caricature of rural life rather than a realistic portrayal."

Bộ phim bị chỉ trích vì đưa ra một hình ảnh cường điệu về cuộc sống nông thôn thay vì một sự mô tả thực tế.

Ngoại động từbiếm họa
[~ someone/something]

Trình bày hoặc mô tả ai đó hoặc điều gì đó một cách phóng đại hoặc xuyên tạc để tạo hiệu ứng hài hước hoặc phê phán

"The writer tended to caricature the upper class as vapid and out of touch."

Nhà văn có xu hướng biếm họa tầng lớp thượng lưu là những kẻ rỗng tuếch và xa rời thực tế.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error