D
Dicread
HomeDictionaryCcynicism

cynicism

thái độ hoài nghi / sự ngờ vực / chủ nghĩa khuyển nho
Danh từ

cynicism mang mt sc thái ý nghĩa phc tp, chuyn biến tmt hthng triết hc cổ đại sang mt trng thái tâm lý phbiến trong đời sng hin đại. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phi phân bit được hai khía cnh này để tránh nhm ln trong ngcnh sdng.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong giao tiếp hàng ngày, cynicism thường được hiu là sngvc hoc thái độ hoài nghi. Nó không đơn thun là sthn trng, mà là mt nim tin tiêu cc rng bn cht con người là ích kỷ. Khi mt người thhin cynicism, hthường nhìn nhn nhng hành động ttế hoc li ha cao đẹp bng con mt ma mai, cho rng đằng sau đó luôn có mt mc đích vli ngm.

Cn phân bit cynicism vi skepticism. Trong khi skepticism (shoài nghi) là mt thái độ đòi hi bng chng khách quan trước khi tin vào điu gì đó (mang tính lý trí và khoa hc), thì cynicism li là mt định kiến tiêu cc về đạo đức con người (mang tính cm xúc và phán xét).

Ví dvskepticism: Mt nhà khoa hc hoài nghi vkết quthí nghim cho đến khi có dliu xác thc.
Ví dvcynicism: Mt người tin rng chính trgia ha gim thuế chỉ để thu hút phiếu bu, chkhông hcó ý định thc hin.

Phân bit vi chnghĩa khuyn nho

Khi xut hin trong các văn bn lch shoc triết hc, cynicism đề cp đến chnghĩa khuyn nho. Đây là mt skhác bit hoàn toàn về ý nghĩa: chnghĩa khuyn nho cổ đại không phi là sbi quan hay ma mai, mà là mt li sng khc kỷ, tbvt cht để tìm kiếm đức hnh và stdo tuyt đối.

Người hc cn lưu ý rng trong tiếng Vit, từ "hoài nghi" có thdùng cho chai trường hp, nhưng trong tiếng Anh, vic nhm ln gia thái độ ngvc hin đại và triết lý khuyn nho cổ đại có thdn đến sai sót nghiêm trng vmt ni dung lch sử.

Lưu ý vtloi và cách dùng

cynicism là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmt người có đặc đim này, hãy sdng tính tcynical.

Đúng: He has a cynical view of love. (Anhy có cái nhìn ngvc vtình yêu.)
Sai: He is a cynicism person. (Sdng danh tthay cho tính tlà sai ngpháp.)

Ý nghĩa

Danh từthái độ hoài nghi

Khuynh hướng tin rằng con người hành động hoàn toàn vì lợi ích cá nhân thay vì những lý do cao thượng hoặc vị tha

His deep cynicism made it impossible for him to believe the politician's promises of reform.

Sự hoài nghi sâu sắc của ông ấy khiến ông không thể tin vào những lời hứa cải cách của chính trị gia.

Danh từsự ngờ vực

Thái độ hoài nghi hoặc không tin tưởng vào sự chân thành hay chính trực của người khác, thường được thể hiện qua sự mỉa mai

The public's cynicism toward the corporate apology was evident in the scathing social media responses.

Sự ngờ vực của công chúng đối với lời xin lỗi của tập đoàn được thể hiện rõ qua những phản hồi gay gắt trên mạng xã hội.

Danh từchủ nghĩa khuyển nho

Hệ thống triết học của những người theo chủ nghĩa khuyển nho Hy Lạp cổ đại, vốn ủng hộ một cuộc sống đức hạnh hòa hợp với tự nhiên và bác bỏ những ham muốn thông thường về giàu sang và quyền lực

The early practitioners of cynicism lived simply in the streets to demonstrate their independence from societal norms.

Những người thực hành chủ nghĩa khuyển nho thời kỳ đầu đã sống giản dị trên đường phố để chứng minh sự độc lập của họ đối với các chuẩn mực xã hội.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error