D
Dicread
HomeDictionaryRrestrain

restrain

kiềm chế / nén / hạn chế
Ngoại động từ
Quá khứ: restrainedPhân từ 2: restrainedV-ing: restraining

restrain mang nghĩa ct lõi là vic gicho mt đối tượng, mt hành động hoc mt cm xúc không vượt quá gii hn hoc không xy ra. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang sc thái vt lý (dùng lc) hoc tâm lý (tkim soát). Sc thái sdng và phân bit Trong bi cnh vt lý, restrain thường dùng khi mun ngăn chn ai đó di chuyn hoc hành động mt cách cưỡng chế. Nó mnh hơn stop vì hàm ý skìm kp hoc gicht. Ví dụ: restrain a suspect (khng chế mt nghi phm). Khi nói vcm xúc, restrain nhn mnh vào nlc có ý thc để không bc lra ngoài. Điu này khác vi suppress (đè nén), vn thường mang nghĩa tiêu cc hơn hoc din ra trong tim thc. Ví dụ: restrain one's anger (kim chế cơn gin). Trong kinh tế hoc chính trị, restrain được dùng để chvic hn chế stăng trưởng hoc ngăn chn mt xu hướng tiêu cc. Ví dụ: restrain inflation (kim chế lm phát). Lưu ý vtvng dnhm ln Người hc cn phân bit restrain vi restrict. Trong khi restrain tp trung vào vic ngăn chn mt hành động hoc cm xúc đang din ra, thì restrict li tp trung vào vic đặt ra các gii hn, quy định vslượng, phm vi hoc quyn hn. restrict my emotions (không tnhiên) restrain my emotions (kim chế cm xúc) restrain the speed limit (sai ngnghĩa) restrict the speed limit (hn chế tc độ) Vmt ngpháp, restrain là mt ngoi động từ, luôn cn mt tân ngữ đi kèm để xác định đối tượng bkim chế hoc hn chế.

Ý nghĩa

Ngoại động từkiềm chế
[~ someone][~ something][~ someone from doing something]

Ngăn cản ai đó hoặc điều gì đó di chuyển hoặc hành động theo một cách cụ thể, thường là bằng cách sử dụng vũ lực

"The police had to restrain the suspect to prevent him from attacking the crowd."

Cảnh sát đã phải khống chế nghi phạm để ngăn anh ta tấn công đám đông.

Ngoại động từnén
[~ something]

Giữ một cảm xúc, tình cảm hoặc xung động trong tầm kiểm soát để không bộc lộ hoặc hành động theo nó

"She struggled to restrain her anger during the meeting."

Cô ấy đã cố gắng nén cơn giận trong suốt cuộc họp.

Ngoại động từhạn chế
[~ something]

Giới hạn quy mô, số lượng hoặc sự tăng trưởng của một thứ gì đó để giữ nó trong một ranh giới nhất định

"The government implemented new laws to restrain inflation."

Chính phủ đã thực thi các luật mới để hạn chế lạm phát.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error