D
Dicread
Trang chủTừ điểnEexempt

exempt

miễn / được miễn
Ngoại động từadj

exempt mang sc thái trang trng, thường được sdng trong các văn bn pháp lý, quy định hành chính hoc chính sách chính thc. Tnày không chỉ đơn thun là "không làm" mt vic gì đó, mà nhn mnh vào vic được cp quyn đặc bit hoc được cho phép không phi tuân theo mt quy tc, nghĩa vhoc yêu cu mà thông thường mi người khác đều phi thc hin.

Ý nghĩa

Ngoại động từmiễn
[~ someone][~ something]

Giải phóng ai đó hoặc điều gì đó khỏi một yêu cầu hoặc nghĩa vụ

The company was exempt from paying the luxury tax.

adjđược miễn

Không phải chịu một nghĩa vụ hoặc yêu cầu mà những người khác phải thực hiện

Students are usually exempt from paying admission to the museum.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi