D
Dicread
HomeDictionaryBblockade

blockade

sự phong tỏa / phong tỏa
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: blockadesQuá khứ: blockadedPhân từ 2: blockadedV-ing: blockading

blockade mang sc thái mnh mvscưỡng chế và kim soát, thường được sdng trong bi cnh quân shoc chính trị để mô tvic cô lp hoàn toàn mt khu vc. Khác vi barrier (rào chn) chlà mt vt cn vt lý đơn thun, hoc obstruction (stc nghn) có thxy ra ngu nhiên, blockade là mt hành động có chủ đích, có tchc nhm mc đích gây áp lc hoc làm suy yếu đối phương bng cách ct đứt ngun cung cp nhu yếu phm và giao thương.

Skhác bit vngnghĩa

Trong tiếng Vit, blockade thường được dch là "phong ta". Tuy nhiên, người hc cn phân bit rõ gia vic phong ta mang tính chiến lược quân svà vic chn đường thông thường. Ví dụ, khi mt con đường btc do tai nn, chúng ta không dùng blockade mà dùng blockage hoc congestion. blockade chỉ được dùng khi có mt lc lượng (như quân đội hoc chính phủ) thiết lp mt hthng kim soát nghiêm ngt để ngăn chn sra vào.

Đúng: The naval blockade of the city (Cuc phong ta đường bin đối vi thành phố) - thhin mt chiến dch quân sự.
Sai: The road blockade due to a fallen tree (Vic phong ta đường do mt cái cây đổ) - trường hp này nên dùng blockage.

Cách sdng trong câu

Tnày có thể đóng vai trò là danh từ (sphong ta) hoc động từ (phong ta). Khi là danh từ, nó thường đi kèm vi các tính tnhư naval (đường bin) hoc economic (kinh tế) để làm rõ hình thc phong ta.

Danh từ: The government imposed a strict blockade on the region (Chính phủ đã áp đặt mt cuc phong ta nghiêm ngt đối vi khu vc này).
Động từ: The army decided to blockade the port (Quân đội đã quyết định phong ta cng).

Vmt ngpháp, khi đóng vai trò là động từ, blockade là mt ngoi động từ, theo sau trc tiếp bi đối tượng bphong ta mà không cn gii từ đi kèm.

Countable when referring to a specific military operation or a single instance of a siege. Uncountable when discussing the general strategic concept of blocking access.

Ý nghĩa

Danh từsự phong tỏa

Hành động phong tỏa một địa điểm để ngăn chặn hàng hóa hoặc con người ra vào

The naval blockade of the city lasted for three months.

Cuộc phong tỏa đường biển đối với thành phố đã kéo dài trong ba tháng.

Ngoại động từphong tỏa
[~ someone][~ something]

Gây cản trở một địa điểm hoặc lối đi để ngăn chặn sự di chuyển

The military decided to blockade the harbor to stop the shipment of arms.

Quân đội đã quyết định phong tỏa cảng để ngăn chặn việc vận chuyển vũ khí.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error