D
Dicread
HomeDictionaryCcurtailment

curtailment

sự cắt giảm / sự hạn chế
Danh từ
Số nhiều: curtailments

curtailment mang sc thái trang trng, thường được dùng trong các văn bn pháp lý, hành chính hoc kinh tế để chvic chủ động ct gim hoc hn chế mt điu gì đó. Khác vi reduction (sgim bt) mang nghĩa chung chung, curtailment thường hàm ý mt scan thip có chủ đích để ngăn chn sphát trin hoc thu hp phm vi ca mt hot động, quyn li hoc chi phí.

Sc thái sdng và phân bit

Trong tiếng Vit, tnày có thdch là "sct gim" hoc "shn chế" tùy vào ngcnh. Tuy nhiên, người hc cn lưu ý skhác bit gia curtailment và các ttương tự:

curtailment thường gn lin vi vic ct ngn hoc làm gián đon mt tiến trình, hoc hn chế quyn tdo. Ví dụ: curtailment of civil liberties (shn chế các quyn tdo dân sự).
reduction tp trung vào vic làm gim slượng, kích thước hoc mc độ. Ví dụ: price reduction (gim giá).
limitation nhn mnh vào vic đặt ra mt ranh gii hoc ngưỡng không được vượt qua, trong khi curtailment nhn mnh vào hành động ct bphn đã có hoc đang din ra.

Lưu ý vngcnh và kết hp t

Tnày thường xut hin trong các cm tcố định liên quan đến qun lý ngân sách hoc quyn con người. Khi dch sang tiếng Vit, hãy chn tngphù hp vi mc độ nghiêm trng ca tình hung:

Trong kinh tế: Sdng "sct gim" để chvic gim chi tiêu. Ví dụ: curtailment of public spending (sct gim chi tiêu công).
Trong lut pháp/chính trị: Sdng "shn chế" để chvic thu hp quyn hn. Ví dụ: curtailment of powers (shn chế quyn hn).

Vmt ngpháp, curtailment là mt danh tkhông đếm được trong hu hết các ngcnh mô tquá trình hoc hành động chung, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến các trường hp ct gim cthtrong các báo cáo kthut.

Ý nghĩa

Danh từsự cắt giảm

Hành động giảm bớt hoặc hạn chế quy mô, số lượng hoặc phạm vi của một điều gì đó

The government announced a curtailment of public spending to reduce the national deficit.

Chính phủ đã thông báo về sự cắt giảm chi tiêu công để giảm thâm hụt quốc gia.

Danh từsự hạn chế

Việc hạn chế các quyền, đặc quyền hoặc quyền tự do của một người

The new legislation led to a significant curtailment of civil liberties during the emergency period.

Luật mới đã dẫn đến sự hạn chế đáng kể các quyền tự do dân sự trong giai đoạn khẩn cấp.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error