D
Dicread
HomeDictionaryLloosen

loosen

nới lỏng / làm loãng / lỏng ra / làm cho thoải mái
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: loosenedPhân từ 2: loosenedV-ing: loosening

loosen mang ý nghĩa ct lõi là làm gim độ cht, độ căng hoc snghiêm ngt ca mt đối tượng nào đó. Tùy vào ngcnh, tnày có thể được dùng cho cvt thhu hình ln các khái nim tru tượng.

Sc thái sdng

Trong ngcnh vt lý, loosen mô thành động làm cho mt thgì đó không còn btht cht hoc cố định. Ví dụ, khi bn ni lng mt chiếc cà vt hoc mt conc vít. Cn phân bit loosen vi tighten (siết cht) vn là ttrái nghĩa trc tiếp.

Khi nói vcơ thể, loosen thường đi kèm vi các hot động khi động để làm cho cơ bp hoc khp xương linh hot hơn, gim bt scăng cng. Điu này khác vi stretch (kéo giãn) ở chloosen nhn mnh vào kết qulà sthư giãn và linh hot, trong khi stretch nhn mnh vào hành động kéo dài cơ.

Trong ngcnh tru tượng, loosen được dùng để chvic gim bt skim soát, quy định hoc các hn chế kht khe. Ví dụ, khi mt chính phni lng các quy định nhp cnh hoc mt người bt kht khe hơn trong cách qun lý.

Lưu ý vtvng

Người hc tiếng Anh cn lưu ý không nhm ln gia loosen (động từ: làm cho lng ra) và loose (tính từ: lng lo). Mt li phbiến là sdng loose như mt động từ. Hãy nhrng để din đạt hành động "làm cho lng", bn phi dùng loosen.

I need to loose my belt.
I need to loosen my belt. (Tôi cn ni lng tht lưng ca mình.)

Ngoài ra, trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng mà chúng ta dch loosen là "ni lng" (quy định, dây thng), "làm giãn" (cơ bp) hoc "lng ra" (ốc vít).

Ý nghĩa

Ngoại động từnới lỏng
[~ something]

Làm cho cái gì đó bớt chặt, bớt cứng hoặc bớt gò bó

He had to loosen his tie before the meeting started.

Anh ấy đã phải nới lỏng cà vạt trước khi cuộc họp bắt đầu.

Ngoại động từlàm loãng
[~ something]

Làm cho một chất bớt đặc hoặc bớt dính bằng cách thêm chất lỏng hoặc dùng nhiệt

The chef used a bit of water to loosen the sauce.

Đầu bếp đã dùng một ít nước để làm loãng nước sốt.

Nội động từlỏng ra

Trở nên bớt chặt hơn hoặc giảm bớt sức căng

As the knot aged, it began to loosen on its own.

Khi nút thắt cũ đi, nó bắt đầu tự lỏng ra.

Ngoại động từlàm cho thoải mái
[~ someone]

Khiến ai đó cảm thấy thư giãn hơn hoặc bớt e dè, thường thông qua tương tác xã hội hoặc đồ uống có cồn

A few jokes helped to loosen the guests at the party.

Một vài câu đùa đã giúp các khách mời tại bữa tiệc cảm thấy thoải mái hơn.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error