D
Dicread
HomeDictionaryRrestate

restate

phát biểu lại
Ngoại động từ
Quá khứ: restatedPhân từ 2: restatedV-ing: restating

restate không đơn thun là lp li mt thay mt câu, mà là hành động trình bày li mt ý tưởng, mt quan đim hoc mt tuyên bbng mt cách din đạt khác. Mc đích chính ca restate thường là để làm cho thông tin trnên dhiu hơn, rõ ràng hơn hoc để nhn mnh tm quan trng ca mt lun đim trong các cuc tho lun, tranh lun hoc văn bn pháp lý.

Skhác bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln restate vi repeat. Tuy nhiên, có mt skhác bit tinh tế vmt ngnghĩa:

repeat: Tp trung vào vic lp li chính xác tng tmt (như mt con vt) hoc thc hin li mt hành động. Ví dụ: Khi bn không nghe rõ và yêu cu ai đó repeat câu nói ca họ.
restate: Tp trung vào vic truyn ti li cùng mt ý nghĩa nhưng thay đổi cách dùng thoc cu trúc câu để đạt được hiu qugiao tiếp tt hơn. Ví dụ: Khi mt giáo viên restate mt khái nim phc tp bng nhng tngữ đơn gin hơn để hc sinh dnm bt.

Mt tkhác có nghĩa gn ging là rephrase. Trong khi rephrase thường nhn mnh vào vic thay đổi cách din đạt để tránh gây hiu lm hoc để lch shơn, thì restate mang sc thái trang trng hơn và thường được dùng để khng định li mt lp trường hoc mt stht.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, restate có thể được dch là "phát biu li", "din đạt li" hoc "khng định li" tùy vào tình hung. Hãy cn thn để không dch quá cng nhc thành "nhc li" nếu mc đích ca người nói là mun làm rõ nghĩa.

Đúng: Let me restate my position so there is no confusion. (Hãy để tôi phát biu li quan đim ca mình để không có snhm ln nào.)
Sai: Sdng repeat trong trường hp này nếu bn định thay đổi cách din đạt để làm rõ nghĩa.

Vmt ngpháp, restate là mt ngoi động từ, theo sau nó luôn là mt tân ngữ (điu gì đó được phát biu li). Tnày không thay đổi hình thái theo số ít hay snhiu mà chia theo thì ca câu.

Ý nghĩa

Ngoại động từphát biểu lại
[~ something]

Nói hoặc viết lại điều gì đó một lần nữa hoặc theo một cách khác, thường là để làm rõ nghĩa hoặc để nhấn mạnh một điểm nào đó

The lawyer asked the witness to restate her testimony for the record.

Luật sư yêu cầu nhân chứng phát biểu lại lời khai của mình để ghi vào hồ sơ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error