D
Dicread
Trang chủTừ điểnRrepeat

repeat

nhắc lại / lặp lại / sự lặp lại / tái phạm
Ngoại động từNội động từTính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: repeatsQuá khứ: repeatedPhân từ 2: repeatedV-ing: repeatingSo sánh hơn: more repeatSo sánh nhất: most repeat

repeat mang ý nghĩa cơ bn là thc hin li mt hành động hoc nói li mt điu gì đó. Tuy nhiên, tùy vào ngcnh mà tnày mang nhng sc thái biu cm khác nhau. Khi dùng để yêu cu ai đó nói li vì mình chưa nghe rõ, repeat mang tính cht lch svà trung lp. Trong khi đó, khi nói vmt svic xy ra ln na, nó có thmang nghĩa tích cc (như lp li thành công) hoc tiêu cc (như lp li sai lm).

Countable when referring to a specific recurrence or a televised rerun (a repeat). Uncountable when referring to the general act of repetition.

Ý nghĩa

Ngoại động từnhắc lại
[~ someone][~ something]

Nói hoặc viết lại điều gì đó đã được nói hoặc viết trước đó

Ngoại động từlặp lại
[~ someone][~ something]

Thực hiện lại một điều gì đó hoặc làm cho điều gì đó xảy ra một lần nữa

Nội động từlặp lại

Xảy ra một lần nữa; tái diễn

Danh từsự lặp lại

Một hành động nói, làm hoặc một sự việc xảy ra một lần nữa

The police feared a repeat of the previous riots.

Tính từtái phạm

Xảy ra hoặc được thực hiện một lần nữa; định kỳ

He is a repeat offender in the eyes of the court.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi