D
Dicread
HomeDictionaryRreiterate

reiterate

nhắc lại
Ngoại động từ
Quá khứ: reiteratedPhân từ 2: reiteratedV-ing: reiterating

reiterate không đơn thun là vic lp li mt thay mt câu, mà nó mang hàm ý nhn mnh mt quan đim, mt yêu cu hoc mt thông đip để đảm bo người nghe hiu rõ và không có snhm ln. Tnày thường được dùng trong các bi cnh trang trng như trong công vic, chính trhoc các văn bn hành chính. Skhác bit vi các ttương t Người hc cn phân bit reiterate vi repeat. Trong khi repeat là mt tphthông dùng cho bt khành động lp li nào (ví dụ: lp li mt bài hát, lp li mt tva nghe không rõ), thì reiterate tp trung vào mc đích truyn đạt thông tin mt cách quyết lit và rõ ràng hơn. Nếu bn chỉ đơn gin là nói li điu gì đó vì người khác không nghe thy, hãy dùng repeat. Nếu bn nói li để khng định lp trường hoc nhn mnh tm quan trng, hãy dùng reiterate. repeat the importance (không sai nhưng không chuyên nghip bng) reiterate the importance (nhn mnh tm quan trng) Lưu ý vcách sdng Mt li phbiến là sdng cm treiterate again. Vì bn thân reiterate đã mang nghĩa là lp li (re-), vic thêm again sgây ra li lp từ (redundancy). Bn chcn dùng reiterate là đủ. I want to reiterate again my point. I want to reiterate my point. Vmt ngpháp, reiterate là mt ngoi động từ, theo sau nó thường là mt danh thoc mt mnh đề bt đầu bng that để trình bày ni dung cn khng định li.

Ý nghĩa

Ngoại động từnhắc lại
[~ something]

Nói hoặc thực hiện điều gì đó một lần nữa hoặc lặp đi lặp lại, thường nhằm mục đích nhấn mạnh hoặc làm rõ

"The manager decided to reiterate the safety protocols during the morning meeting."

Quản lý đã quyết định nhắc lại các quy trình an toàn trong cuộc họp buổi sáng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error