D
Dicread
HomeDictionaryRrecap

recap

tóm tắt / bản tóm tắt / đậy nắp / nắp đậy mới
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: recapsQuá khứ: recappedPhân từ 2: recappedV-ing: recapping

recap là dng viết tt ca recapitulate, được sdng phbiến trong cvăn nói và văn viết vi sc thái thân mt hoc chuyên nghip tùy ngcnh. Ý nghĩa ct lõi ca tnày là vic nhc li nhng đim quan trng nht để đảm bo mi người đều nm bt được ni dung chính, thay vì trình bày li toàn bchi tiết từ đầu. Sc thái sdng Trong môi trường công vic hoc hc tp, recap thường được dùng khi kết thúc mt bui hp, mt bài thuyết trình hoc mt chương hc. Nó mang tính cht hthng hóa thông tin, giúp người nghe cng cli kiến thc hoc thng nht các quyết định cui cùng. Ví dụ: Let's recap the main points (Hãy cùng tóm tt li các đim chính). Trong lĩnh vc gii trí, đặc bit là phim truyn hình hoc podcast, recap thường xut hin ở đầu tp mi để nhc li nhng skin chính ca tp trước, giúp khán giddàng theo dõi mch truyn. Phân bit vi các ttương t recap so vi summarize: Chai đều có nghĩa là tóm tt, nhưng summarize mang tính khái quát hóa ni dung mt cách ngn gn. Trong khi đó, recap nhn mnh vào vicim li" hoc "nhc li" nhng gì đã được tho lun hoc xy ra trước đó. recap thường mang cm giác như mt bn rà soát nhanh hơn là mt bn tóm tt phân tích. recap so vi review: review thường hàm ý sự đánh giá, phê bình hoc xem xét klưỡng để đưa ra nhn xét. recap đơn thun là lit kê li các skin chính mà không nht thiết phi đưa ra đánh giá. Lưu ý vnghĩa kthut Cn lưu ý rng recap còn có mt nghĩa hoàn toàn khác trong lĩnh vc kthut hoc công nghip, đó là vic thay np đậy hoc bc li lp vỏ (ví dụ: bc li lp xe). Tuy nhiên, trong giao tiếp hàng ngày, nghĩa "tóm ttim li" là phbiến nht. Người hc cn da vào ngcnh để tránh nhm ln gia vic "tóm tt ni dung" và "đậy np vt lý".

Ý nghĩa

Ngoại động từtóm tắt
[~ something]

Tổng kết lại những điểm chính của một cuộc hội thoại, sự kiện hoặc một mẩu thông tin

"Let me recap the main points of the meeting before we finish."

Hãy để tôi tóm tắt lại các điểm chính của cuộc họp trước khi chúng ta kết thúc.

Danh từbản tóm tắt

Một bản tóm tắt ngắn gọn về những chi tiết quan trọng nhất của một điều gì đó đã xảy ra

"The news program started with a quick recap of the day's top stories."

Chương trình bắt đầu bằng một bản tóm tắt nhanh về tập trước.

Ngoại động từđậy nắp
[~ something]

Đậy nắp hoặc vỏ bọc mới cho một cái chai, cây bút hoặc dụng cụ

"The mechanic had to recap the truck tires to extend their lifespan."

Hãy nhớ đậy nắp bút đánh dấu để nó không bị khô.

nắp đậy mới

Một cái nắp hoặc vỏ bọc mới được đặt lên trên một vật thể

Kỹ thuật viên đã thực hiện việc thay nắp đậy mới cho chiếc van cũ để ngăn rò rỉ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error