D
Dicread
HomeDictionaryEelucidation

elucidation

sự làm sáng tỏ
Danh từ

Ý nghĩa

Danh từsự làm sáng tỏ

Hành động làm cho điều gì đó trở nên rõ ràng hoặc giải thích chi tiết để loại bỏ sự nhầm lẫn

"The professor provided a thorough elucidation of the complex theory."

Vị giáo sư đã đưa ra một sự làm sáng tỏ thấu đáo về lý thuyết lượng tử phức tạp.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error