D
Dicread
HomeDictionaryRrecapitulate

recapitulate

tóm tắt / nhắc lại / tái hiện
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: recapitulatedPhân từ 2: recapitulatedV-ing: recapitulating

recapitulate là mt động tmang sc thái trang trng, thường được sdng trong các bi cnh hc thut, pháp lý hoc các cuc hp chính thc. Ý nghĩa ct lõi ca tnày là vic trình bày li mt cách ngn gn nhng đim quan trng nht ca mt ni dung dài hơn để đảm bo mi người đều nm bt được thông tin chính.

Ý nghĩa

Ngoại động từtóm tắt
[~ something]

Tóm lược các điểm chính của một lập luận, bài phát biểu hoặc một bài viết

The speaker took a moment to recapitulate the key findings of the study before concluding.

Diễn giả đã dành một chút thời gian để tóm tắt những phát hiện chính của nghiên cứu trước khi kết luận.

Nội động từnhắc lại

Nhắc lại các điểm chính của một điều gì đó đã được thảo luận trước đó

After the long debate, the chairperson paused to recapitulate.

Sau cuộc tranh luận kéo dài, chủ tọa đã tạm dừng để nhắc lại các ý chính.

Ngoại động từtái hiện
[~ something]

Lặp lại một quá trình hoặc một chuỗi các giai đoạn, đặc biệt là trong phát triển sinh học khi một phôi thai lặp lại các giai đoạn tiến hóa của tổ tiên nó

Some biologists argue that certain embryos recapitulate the ancestral forms of their species.

Một số nhà sinh vật học lập luận rằng một số phôi thai tái hiện lại các hình thái tổ tiên của loài đó.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error