D
Dicread
HomeDictionaryRreply

reply

phản hồi / trả lời / câu trả lời

/ɹɪˈplaɪ/

Ngoại động từNội động từ[C] Đếm được
Số nhiều: repliesQuá khứ: repliedPhân từ 2: repliedV-ing: replying

reply mang nghĩa cơ bn là vic đưa ra mt câu trli cho mt thông đip, câu hi hoc yêu cu trước đó. Đim đặc trưng ca reply là tính tương tác hai chiu; nó luôn đòi hi phi có mt tác nhân kích thích ban đầu (như mt bc thư, mt email hoc mt câu hi trc tiếp) để từ đó người nói hoc người viết đưa ra phn hi.

Skhác bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln reply vi answer. Mc dù chai đều có thdch là "trli", nhưng chúng có sc thái sdng khác nhau:

reply thường nhn mnh vào hành động phn hi li mt thông đip hoc mt cuc hi thoi. Nó mang tính cht giao tiếp xã hi nhiu hơn. Ví dụ, khi bn gi mt email và đối phương viết li cho bn, đó là mt reply.
answer thường được dùng khi có mt câu hi cthcn li gii đáp chính xác, hoc khi gii quyết mt bài toán, mt câu đố. Ví dụ, khi giáo viên đặt câu hi trong lp, hc sinh sẽ đưa ra answer.

Mt ví dụ đin hình để phân bit: Bn có threply (phn hi) mt email nhưng không nht thiết phi answer (trli/gii đáp) mi câu hi trong email đó. Ngược li, bn có thanswer (trli) mt câu hi hóc búa mà không cn phi thc hin mt quy trình reply (phn hi) chính thc qua thư từ.

Cách sdng trong ngcnh thc tế

Trong môi trường chuyên nghip và trang trng, reply thường được dùng để chsphn hi lch sự. Khi sdng dưới dng động từ, bn có thdùng cu trúc reply to someone/something (phn hi ai đó/điu gì đó).

Đúng: I will reply to your email tomorrow. (Tôi sphn hi email ca bn vào ngày mai.)
Sai: I will reply your email tomorrow. (Thiếu gii tto sau động treply).

Khi đóng vai trò là danh từ, reply thường đi kèm vi các tính tnhư prompt (nhanh chóng) hoc detailed (chi tiết) để mô ttính cht ca câu trli. Ví dụ: a prompt reply (mt câu trli nhanh chóng).

Used to count individual responses, such as receiving 'three different replies' to a single inquiry.

Ý nghĩa

Ngoại động từphản hồi

Đưa ra câu trả lời bằng lời nói hoặc văn bản cho ai đó hoặc điều gì đó

Please reply to the invitation by Friday.

Vui lòng phản hồi lời mời trước thứ Sáu.

Nội động từtrả lời

Nói hoặc viết điều gì đó để đáp lại

"I am not sure," she replied quietly.

`Tôi không chắc,` cô ấy khẽ trả lời.

Danh từcâu trả lời

Một lời đáp bằng lời nói hoặc văn bản

I am still waiting for a reply to my email.

Tôi vẫn đang chờ câu trả lời cho email của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error