D
Dicread
HomeDictionaryPparaphrase

paraphrase

diễn giải / bản diễn giải
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: paraphrasesQuá khứ: paraphrasedPhân từ 2: paraphrasedV-ing: paraphrasing

paraphrase không đơn thun là vic tóm tt hay thay đổi tngữ, mà là quá trình din đạt li mt ý tưởng hoc mt đon văn bng ngôn ngca chính mình trong khi vn ginguyên vn ý nghĩa gc. Mc đích chính ca vic này thường là để làm cho ni dung trnên dhiu hơn, rõ ràng hơn hoc để tránh li đạo văn trong viết thut thut.

Ý nghĩa

Ngoại động từdiễn giải
[~ something]

Diễn đạt lại ý nghĩa của một đoạn văn viết hoặc nói bằng những từ ngữ khác, đặc biệt là để đạt được sự rõ ràng hơn

"The student had to paraphrase the complex legal text for the presentation."

Sinh viên phải diễn giải văn bản pháp lý phức tạp để bồi thẩm đoàn có thể hiểu được.

Danh từbản diễn giải

Một phiên bản viết lại của một văn bản hoặc một tuyên bố nhằm diễn đạt ý nghĩa gốc bằng những từ ngữ khác

"The author provided a brief paraphrase of the poem to help the readers understand the theme."

Tác giả đã cung cấp một bản diễn giải ngắn gọn về bài thơ để giúp người đọc nắm bắt được chủ đề chính.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error