D
Dicread
HomeDictionaryTtranscript

transcript

bản ghi chép / bảng điểm
Danh từ
Số nhiều: transcripts

transcript thường được hiu là mt bn ghi chép li chính xác nhng gì đã được nói hoc ghi âm, hoc mt hsơ chính thc vquá trình hc tp. Tùy vào ngcnh mà tnày có nhng sc thái sdng khác nhau. Sc thái trong giáo dc và pháp lý Trong môi trường hc thut, transcript dùng để chbng đim chính thc, lit kê tt ccác môn hc và đim sca hc sinh/sinh viên. Đây là tài liu mang tính pháp lý và xác thc, khác vi report card (phiếu báo đim định kỳ) vn mang tính thông báo kết qungn hn hơn. Trong bi cnh pháp lý hoc truyn thông, transcript là bn gbăng hoc bn ghi chép li tng li nói trong mt phiên tòa, cuc phng vn hoc chương trình phát thanh. Mc tiêu ca loi văn bn này là schính xác tuyt đối, không thêm tht hay tóm tt. Phân bit vi các thut ngtương t Người hc cn phân bit transcript vi script. Trong khi script (kch bn) là văn bn được viết ra để din viên hoc người nói làm theo, thì transcript là văn bn được to ra sau khi svic đã din ra (ghi chép li tli nói thc tế). The actor read the transcript of the play. (Sai, vì kch bn phim/kch phi dùng script) The lawyer reviewed the court transcript. (Đúng, vì đây là bn ghi chép li li khai ti tòa) Lưu ý vngpháp Tnày là mt danh từ đếm được. Khi nói vbng đim ca mt người, ta dùng a transcript hoc the transcript.

Ý nghĩa

Danh từbản ghi chép

Một bản sao được viết, in hoặc đánh máy từ những lời nói ban đầu

"The court reporter provided a full transcript of the witness testimony."

Thư ký tòa án đã cung cấp một bản ghi chép đầy đủ lời khai của nhân chứng.

Danh từbảng điểm

Một hồ sơ chính thức về điểm số và các khóa học mà sinh viên đã hoàn thành tại một cơ sở giáo dục

"The university requires an official academic transcript for all graduate applicants."

Trường đại học yêu cầu một bảng điểm học tập chính thức cho tất cả các ứng viên cao học.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error