D
Dicread
HomeDictionaryRrepository

repository

kho lưu trữ / kho chứa
Danh từ
Số nhiều: repositories

repository mang nghĩa cơ bn là mt nơi lưu trữ, nhưng tùy vào ngcnh mà sc thái sdng sthay đổi đáng kể. Trong đời sng hàng ngày, nó thường chnhng kho lưu trvt lý quy mô ln, mang tính chính thc hoc bo tn, như bo tàng hoc kho lưu trquc gia. Khi dùng để chngười, tnày mang nghĩa bóng, ví dnhư mt "kho tàng" kiến thc, nhn mnh sphong phú và giá trca thông tin mà người đó nm giữ. Skhác bit trong lĩnh vc công ngh Trong lĩnh vc công nghthông tin và phát trin phn mm, repository (thường được gi tt là repo) có nghĩa chuyên bit là "kho cha". Đây không phi là mt căn phòng vt lý mà là mt không gian lưu trkthut snơi mã ngun và các phiên bn ca dự án được qun lý. Người hc cn phân bit rõ gia repository (kho cha mã ngun) và database (cơ sdliu). Trong khi database dùng để lưu trdliu có cu trúc để truy xut nhanh, thì repository tp trung vào vic lưu trlch sthay đổi ca các tp tin. Lưu ý vcách dùng Khi nói vkiến thc: Hãy dùng repository of knowledge để din đạt mt người hoc mt tài liu cha đựng lượng thông tin khng lồ. Khi nói vphn mm: Sdng remote repository cho kho cha txa và local repository cho kho cha cc btrên máy tính. Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy chú ý shòa hp gia chngvà động ttùy theo số ít hay snhiu ca kho lưu trữ đang được nhc đến.

Ý nghĩa

Danh từkho lưu trữ

Một nơi lưu trữ đồ vật với số lượng lớn

"The national archives serve as a repository for historical documents."

Kho lưu trữ quốc gia đóng vai trò là nơi lưu giữ các tài liệu lịch sử.

Danh từkho chứa

Một vị trí trung tâm trong hệ thống máy tính nơi dữ liệu được lưu trữ và quản lý

"The developers pushed their latest code changes to the remote repository."

Các nhà phát triển đã đẩy những thay đổi mã nguồn mới nhất của họ lên kho chứa từ xa.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error