D
Dicread
HomeDictionaryCcartridge

cartridge

hộp mực, ống chứa, viên đạn
[C] Đếm được
Số nhiều: cartridges

Tnày gi lên cm giác vtính mô-đun và khnăng thay thế. Nó mô tmt đơn vị độc lp được thiết kế để lp va vào mt hthng ln hơn, nhn mnh vào hiu quvà khnăng hoán đổi các thành phn mà không cn phi tháo ri toàn bmáy móc. Điu này to ra mt cm giác vschính xác trong công nghip và tính tin dng theo tiêu chun hóa.

Luôn ám chỉ một đơn vị riêng lẻ, rời rạc có thể đếm được, chẳng hạn như một hộp mực hoặc mười viên đạn.

Ý nghĩa

Danh từhộp mực, ống chứa
[someone][something]

Vật chứa có thể tháo rời dùng để đựng một lượng chất nhất định, chẳng hạn như mực hoặc thuốc súng, để sử dụng trong máy móc hoặc vũ khí

"The printer is out of ink, so I need a new cartridge."

Máy in hết mực rồi, nên tôi cần một `cartridge` mới.

Danh từviên đạn
[someone][something]

Một đơn vị đạn dược bao gồm vỏ đạn chứa chất đẩy và đầu đạn

"He loaded a single cartridge into the chamber of the rifle."

Anh ấy đã nạp một viên `cartridge` vào buồng đạn của khẩu súng trường.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error