D
Dicread
HomeDictionaryVvat

vat

thùng chứa / ngâm trong bể
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: vatsQuá khứ: vattedPhân từ 2: vattedV-ing: vatting

vat thường được dùng để chnhng bn cha có kích thước rt ln, thường là hình trụ, được thiết kế chuyên dng cho các quy trình công nghip hoc sn xut quy mô ln. Đim khác bit chính gia vat và tank là vat thường gn lin vi các quá trình hóa hc, lên men hoc xlý bmt (như nhum vi, ủ rượu), trong khi tank mang nghĩa rng hơn, có thlà bình cha nhiên liu hoc bcha nước sinh hot.

Sc thái sdng

Khi đóng vai trò là danh từ, vat gi lên hìnhnh mt bcha hhoc na hở, nơi các cht lng tương tác vi môi trường hoc được khuy trn. Ví dụ, trong ngành sn xut rượu vang, người ta dùng vat để chnhng thùngkhng lồ. Trong ngành dt may, vat dyeing là kthut nhum ngâm trong bn.

Khi đóng vai trò là động từ, vat mô thành động ngâm mt vt thvào trong bn cha cht lng để xlý hóa hc. Đây là mt thut ngchuyên môn, ít khi xut hin trong giao tiếp hàng ngày mà chyếu dùng trong văn bn kthut hoc công nghip.

Lưu ý vthut ng

Người hc cn phân bit vat vi các tnhư tub (chu/bn tm nhỏ) hoc bucket (xô). vat luôn hàm ý quy mô công nghip và dung tích ln. Mt sai lm phbiến là dch vat thành "cái xô" hoc "cái chu", điu này làm mt đi tính cht quy mô ca tnày trong tiếng Anh.

Đúng: a vat of wine (mt bn rượu khng lồ)
Sai: a vat of water (khi chmun nói vmt ly nước hoc mt chu nước nhỏ)

Ý nghĩa

Danh từthùng chứa

Một bể hoặc thùng lớn dùng để chứa chất lỏng, đặc biệt là trong các quy trình công nghiệp

The wine was stored in a huge oak vat.

Rượu vang được lưu trữ trong một thùng gỗ sồi khổng lồ.

Ngoại động từngâm trong bể
[~ something]

Ngâm một vật liệu trong một bể hóa chất lớn, thường là để nhuộm hoặc xử lý vải

The fabric was vatted in a deep blue dye.

Vải đã được ngâm trong một bể thuốc nhuộm màu xanh đậm.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error